3000 từ vựng cơ bản (Part 10)

5 /5
1 người đã bình chọn
Đã xem:  | Cập nhật lần cuối: 2014-01-24 09:48:39  | RSS


Tiếng Anh có khoản trên 100.000 từ vựng các loại. Vậy có bí quyết nào để giỏi từ vựng tiếng Anh mà không cần phải học và nhớ trên 100.000 từ?

Bí quyết đầu tiên là học những từ thông dụng trước. Theo thống kê của Oxford thì chỉ cần bạn nắm được khoản 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ có thể hiểu được 95% tiếng Anh trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường.

So với 100.000 từ thì 3.000 từ là một con số quá nhỏ (chỉ bằng 1/33), nhưng chúng lại có thể giúp bạn hiểu được 95% nội dung trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường. Vì vậy bạn hãy bắt đầu học ngay bây giờ, mỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rưỡi bạn đã rất giỏi tiếng Anh rồi. Nếu mỗi ngày bạn chịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 tháng bạn đã thành công.

Hãy cố gắn lên, hãy cùng lopngoaingu.com học 3.000 từ thông dụng của Oxford với âm thanh tập phát âm và nghĩa của từng từ kèm theo.

Word Type Pronounce Meaning
recently adv ´ri:səntli gần đây, mới đây
reception n ri'sep∫n sự nhận, sự tiếp nhận, sự đón tiếp
reckon v 'rekən tính, đếm
recognition n ,rekəg'niʃn sự công nhận, sự thưa nhận
recognize v 'rekəgnaiz nhận ra, nhận diện; công nhận, thưa nhận
recommend v rekə'mend giới thiệu, tiến cử; đề nghị, khuyên bảo
record n, v ´rekɔ:d bản ghi, sự ghi, bản thu, sự thu; thu, ghi chép
recording n ri´kɔ:diη sự ghi, sự thu âm
recover v 'ri:'kʌvə lấy lại, giành lại
red adj, n red đỏ; màu đỏ
reduce v ri'dju:s giảm, giảm bớt
reduction n ri´dʌkʃən sự giảm giá, sự hạ giá
refer to v xem, tham khảo; ám chỉ, nhắc đến
reference n 'refərəns sự tham khảo, hỏi ý kiến
reflect v ri'flekt phản chiếu, phản hồi, phản ánh
reform v, n ri´fɔ:m cải cách, cải thiện, cải tạo; sự cải cách, sự cải thiện, cải tạo
refrigerator n ri'fridЗзreitз tủ lạnh
refusal n ri´fju:zl sự từ chối, sự khước từ
refuse v rɪˈfyuz từ chối, khước từ
regard v, n ri'gɑ:d nhìn, đánh giá; cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý (lời chúc tụng cuối thư)
regarding prep ri´ga:diη về, về việc, đối với (vấn đề...)
region n 'ri:dʒən vùng, miền
regional adj ˈridʒənl vùng, địa phương
register v, n 'redʤistə đăng ký, ghi vào sổ; sổ, sổ sách, máy ghi
regret v, n ri'gret đáng tiếc, hối tiếc; lòng thương tiếc, sự hối tiếc
regular adj 'rəgjulə thường xuyên, đều đặn
regularly adv ´regjuləli đều đặn, thường xuyên
regulation n ¸regju´leiʃən sự điều chỉnh, điều lệ, quy tắc
reject v 'ri:ʤekt không chấp nhận, loại bỏ, bác bỏ
relate v ri'leit kể lại, thuật lại; liên hệ, liên quan
related to, adj ri'leitid có liên quan, có quan hệ với ai, cái gì
relation n ri'leiʃn mối quan hệ, sự liên quan, liên lạc
relationship n ri'lei∫әn∫ip mối quan hệ, mối liên lạc
relative adj, n 'relətiv có liên quấn đến; người có họ, đại từ quan hệ
relatively adv 'relətivli có liên quan, có quan hệ
relax v ri´læks giải trí, nghỉ ngơi
relaxed adj ri´lækst thanh thản, thoải mái
relaxing adj ri'læksiɳ làm giảm, bớt căng thẳng
release v, n ri'li:s làm nhẹ, bớt, thả, phóng thích, phát hành; sự giải thoát, thoát khỏi, sự thả, phóng thích, sự phát hành
relevant adj ´reləvənt thích hợp, có liên quan
relief n ri'li:f sự giảm nhẹ, sự làm cho khuây khỏa; sự trợ cấp; sự đền bù
religion n rɪˈlɪdʒən tôn giáo
religious adj ri'lidʒəs (thuộc) tôn giáo
rely on v ri´lai tin vào, tin cậy, tin tưởng vào
remain v riˈmein còn lại, vẫn còn như cũ
remaining adj ri´meiniη còn lại
remains n re'meins đồ thưa, cái còn lại
remark n, v ri'mɑ:k sự nhận xét, phê bình, sự để ý, chú ý; nhận xét, phê bình, để ý, chú ý
remarkable adj ri'ma:kәb(ә)l đáng chú ý, đáng để ý; khác thường
remarkably adv ri'ma:kәb(ә)li đáng chú ý, đáng để ý; khác thường

Word Type Pronounce Meaning
remember v rɪˈmɛmbər nhớ, nhớ lại
remind v riˈmaind nhắc nhở, gợi nhớ
remote adj ri'mout xa, xa xôi, xa cách
removal n ri'mu:vəl viêc di chuyển, việc dọn nhà, dời đi
remove v ri'mu:v dời đi, di chuyển
rent n, v rent sự thuê mướn; cho thuê, thuê
rented adj rentid được thuê, được mướn
repair v, n ri'peə sửa chữa, chỉnh tu; sự sửa chữa, sự chỉnh tu
repeat v ri'pi:t nhắc lại, lặp lại
repeated adj ri´pi:tid được nhắc lại, được lặp lại
repeatedly adv ri´pi:tidli lặp đi lặp lại nhiều lần
replace v rɪpleɪs thay thế
reply n, v ri'plai sự trả lời, sự hồi âm; trả lời, hồi âm
report v, n ri'pɔ:t báo cáo, tường trình; bản báo cáo, bản tường trình
represent v repri'zent miêu tả, hình dung; đại diện, thay mặt
representative n, adj ,repri'zentətiv điều tiêu biểu, tượng trưng, mẫu; miêu tả, biểu hiện, đại diện, tượng trưng
reproduce v ,ri:prə'dju:s tái sản xuất
reputation n ,repju:'teiʃn sự nổi tiếng, nổi danh
request n, v ri'kwest lời thỉnh cầu, lời đề nghị, yêu cầu; thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu
require v ri'kwaiə(r) đòi hỏi, yêu cầu, quy định
requirement n rɪˈkwaɪərmənt nhu cầu, sự đòi hỏi; luật lệ, thủ tục
rescue v, n ´reskju: giải thoát, cứu nguy; sự giải thoát, sự cứu nguy
research n ri'sз:tʃ sự nghiên cứu
reservation n rez.əveɪ.ʃən sự hạn chế, điều kiện hạn chế
reserve v, n ri'zЗ:v dự trữ, để dành, đặt trước, đăng ký trước; sự dự trữ, sự để dành, sự đặt trước, sự đăng ký trước
resident n, adj 'rezidənt người sinh sống, trú ngụ, khách trọ; có nhà ở, cư trú, thường trú
resist v ri'zist chống lại, phản đổi, kháng cự
resistance n ri´zistəns sự chống lại, sự phản đối, sự kháng cự
resolve v ri'zɔlv quyết định, kiên quyết (làm gì); giải quyết (vấn đề, khó khă(n).)
resort n ri´zɔ:t kế sách, phương kế
resource n ri'so:s tài nguyên; kế sách, thủ đoạn
respect n, v riˈspekt sự kính trọng, sự lễ phép; tôn trọng, kính trọng, khâm phục
respond v ri'spond hưởng ứng, phản ứng lại, trả lời
response n rɪˈspɒns sự trả lời, câu trả lời, sự hưởng ứng, sự đáp lại
responsibility n ris,ponsз'biliti trách nhiệm, sự chịu trách nhiệm
responsible adj ri'spɔnsəbl chịu trách nhiệm về, chịu trách nhiệm trước ai, gì
rest n, v rest sự nghỉ ngơi, lúc nghỉ; nghỉ, nghỉ ngơi. the rest vật, cái còn lại, những người, cái khác
restaurant n ´restərɔn nhà hàng ăn, hiệu ăn
restore v ris´tɔ: hoàn lại, trả lại; sửa chữa lại, phục hồi lại
restrict v ris´trikt hạn chế, giới hạn
restricted adj ris´triktid bị hạn chế, có giới hạn; vùng cấm
restriction n ri'strik∫n sự hạn chế, sự giới hạn
result n, v ri'zʌlt kết quả; bởi, do.. mà ra, kết quả là...
retain v ri'tein giữ lại, nhớ được
retire v ri´taiə rời bỏ, rút về; thôi, nghỉ việc, về hưu
retired adj ri´taiəd ẩn dật, hẻo lánh, đã về hưu, đã nghỉ việc
retirement n rɪˈtaɪərmənt sự ẩn dật, nơi hẻo lánh, sự về hưu, sự nghỉ việc
return v, n ri'tə:n trở lại, trở về; sự trở lại, sự trở về
reveal v riˈvi:l bộc lộ, biểu lộ, tiết lộ; phát hiện, khám phá
reverse v, n ri'və:s đảo, ngược lại; điều trái ngược, mặt trái

Word Type Pronounce Meaning
review n, v ri´vju: sự xem lại, sự xét lại; làm lại, xem xét lại
revise v ri'vaiz đọc lại, xem lại, sửa lại, ôn lại
revision n ri´viʒən sự xem lại, sự đọc lại, sự sửa lại, sự ôn lại
revolution n ,revə'lu:ʃn cuộc cách mạng
reward n, v ri'wɔ:d sự thưởng, phần thưởng; thưởng, thưởng công
rhythm n 'riđm nhịp điệu
rice n raɪs gạo, thóc, cơm; cây lúa
rich adj ritʃ giàu, giàu có
rid v rid giải thoát (get rid of : tống khứ)
ride v, n raid đi, cưỡi (ngựa); sự đi, đường đi
rider n ´raidə người cưỡi ngựa, người đi xe đạp
ridiculous adj rɪˈdɪkyələs buồn cười, lố bịch, lố lăng
riding n ´raidiη môn thể thấo cưỡi ngựa, sự đi xe (bus, điện, xe đạp)
right adj, adv, n rait thẳng, phải, tốt; ngấy, đúng; điều thiện, điều phải, tốt, bên phải
rightly adv ´raitli đúng, phải, có lý
ring n, v riɳ chiếc nhẫn, đeo nhẫn cho ai
rise n, v raiz sự lên, sự tăng lương, thăng cấp; dậy, đứng lên, mọc (mặt trời), thành đạt
risk n, v risk sự liều, mạo hiểm; liều
rival n, adj raivl đối thủ, địch thủ; đối địch, cạnh tranh
river n 'rivə sông
road n roʊd con đường, đường phố
rob v rɔb cướp, lấy trộm
rock n rɔk đá
role n roul vai (diễn), vai trò
roll n, v 'roul cuốn, cuộn, sự lăn tròn; lăn, cuốn, quấn, cuộn
romantic adj roʊˈmæntɪk lãng mạn
roof n ru:f mái nhà, nóc
room n rum phòng, buồng
root n ru:t gốc, rễ
rope n roʊp dây cáp, dây thưng, xâu, chuỗi
rough adj rᴧf gồ ghề, lởm chởm
roughly adv 'rʌfli gồ ghề, lởm chởm
round adj, adv, prep, n raund tròn, vòng quanh, xung quanh
rounded adj ´raundid bị làm thành tròn; phát triển đầy đủ
route n ru:t đường đi, lộ trình, tuyến đường
routine n, adj ru:'ti:n thói thường, lệ thường, thủ tục; thường lệ, thông thường
row n rou hàng, dãy
royal adj ˈrɔɪəl (thuộc) vua, nữ hoàng, hoàng gia
rub v rʌb cọ xát, xoa bóp, nghiền, tán
rubber n ´rʌbə cao su
rubbish n ˈrʌbɪʃ vật vô giá trị, bỏ đi, rác rưởi
rude adj ru:d bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản
rudely adv ru:dli bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản
ruin v, n ru:in làm hỏng, làm đổ nát, làm phá sản; sự hỏng, sự đổ nát, sự phá sản
ruined adj ru:ind bị hỏng, bị đổ nát, bị phá sản
rule n, v ru:l quy tắc, điều lệ, luật lệ; cai trị, chỉ huy, điều khiển
ruler n ´ru:lə người cai trị, người trị vì; thước kẻ
rumour n ˈrumər tin đồn, lời đồn
run v, n rʌn chạy; sự chạy
runner n ´rʌnə người chạy

Word Type Pronounce Meaning
running n 'rʌniɳ sự chạy, cuộc chạy đua
rural adj ´ruərəl (thuộc) nông thôn, vùng nông thôn
rush v, n rʌ∫ xông lên, lao vào, xô đẩy; sự xông lên, sự lao vào, sự xô đẩy
sack n, v sæk bao tải; đóng bao, bỏ vào bao
sad adj sæd buồn, buồn bã
sadly adv 'sædli một cách buồn bã, đáng buồn là, không may mà
sadness n 'sædnis sự buồn rầu, sự buồn bã
safe adj seif an toàn, chắc chắn, đáng tin
safely adv seifli an toàn, chắc chắn, đáng tin
safety n 'seifti sự an toàn, sự chắc chăn
sail v, n seil đi tàu, thuyền, nhổ neo; buồm, cánh buồm, chuyến đi bằng thuyền buồm
sailing n 'seiliɳ sự đi thuyền
sailor n seilə thủy thủ
salad n 'sæləd sa lát (xà lách trộng dầu dấm); rau sống
salary n ˈsæləri tiền lương
sale n seil việc bán hàng
salt n sɔ:lt muối
salty adj ´sɔ:lti chứa vị muối, có muối, mặn
same adj, pron seim đều đều, đơn điệu; cũng như thế, vẫn cái đó
sample n ´sa:mpl mẫu, hàng mẫu
sand n sænd cát
satisfaction n ,sætis'fæk∫n sự làm cho thỏa mãn, toại nguyện; sự trả nợ, bồi thường
satisfied adj 'sætisfaid cảm thấy hài lòng, vưa ý, thoả mãn
satisfy v 'sætisfai làm thỏa mãn, hài lòng; trả (nợ), chuộc tội
satisfying adj sætisfaiiη đem lại sự thỏa mãn, làm thỏa mãn, làm vưa ý
Saturday (abbr Sat) n 'sætədi thứ 7
sauce n sɔ:s nước xốt, nước chấm
save v seiv cứu, lưu
saving n ´seiviη sự cứu, sự tiết kiệm
say v sei nói
scale n skeɪl vảy (cá..), tỷ lệ
scare v, n skɛə làm kinh hãi, sợ hãi, dọa; sự sợ hãi, sự kinh hoàng
scared adj skerd bị hoảng sợ, bị sợ hãi
scene n si:n cảnh, phong cảnh
schedule n, v ´ʃkedju:l kế hoạch làm việc, bản liệt kê; lên thời khóa biểu, lên kế hoạch
scheme n ski:m sự sắp xếp, sự phối hợp; kế hoạch thực hiện; lược đồ, sơ đồ
school n sku:l đàn cá, bầy cá, trường học, học đường
science n 'saiəns khoa học, khoa học tự nhiên
scientific adj ,saiən'tifik (thuộc) khoa học, có tính khoa học
scientist n 'saiəntist nhà khoa học
scissors n ´sizəz cái kéo
score n, v skɔ: điểm số, bản thắng, tỷ số; đạt được, thành công, cho điểm
scratch v, n skrætʃ cào, làm xước da; sự cào, sự trầy xước da
scream v, n skri:m gào thét, kêu lên; tiếng thét, tiếng kêu to
screen n skrin màn che, màn ảnh, màn hình; phim ảnh nói chung
screw n, v skru: đinh vít, đinh ốc; bắt vít, bắt ốc
sea n si: biển
seal n, v si:l hải cẩu; săn hải cẩu
search n, v sə:t∫ sự tìm kiếm, sự thăm dò, sự điều tra; tìm kiếm, thăm dò, điều tra
season n ´si:zən mùa