3000 từ vựng cơ bản (Part 13)

5 /5
1 người đã bình chọn
Đã xem:  | Cập nhật lần cuối: 2014-01-27 17:46:16  | RSS


Tiếng Anh có khoản trên 100.000 từ vựng các loại. Vậy có bí quyết nào để giỏi từ vựng tiếng Anh mà không cần phải học và nhớ trên 100.000 từ?

Bí quyết đầu tiên là học những từ thông dụng trước. Theo thống kê của Oxford thì chỉ cần bạn nắm được khoản 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ có thể hiểu được 95% tiếng Anh trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường.

So với 100.000 từ thì 3.000 từ là một con số quá nhỏ (chỉ bằng 1/33), nhưng chúng lại có thể giúp bạn hiểu được 95% nội dung trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường. Vì vậy bạn hãy bắt đầu học ngay bây giờ, mỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rưỡi bạn đã rất giỏi tiếng Anh rồi. Nếu mỗi ngày bạn chịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 tháng bạn đã thành công.

Hãy cố gắn lên, hãy cùng lopngoaingu.com học 3.000 từ thông dụng của Oxford với âm thanh tập phát âm và nghĩa của từng từ kèm theo.

Word Type Pronounce Meaning
suf n stri:t phố, đường phố
suffer v 'sΛfә(r) chịu đựng, chịu thiệt hại, đấu khổ
suffering n 'sΛfәriŋ sự đau đớn, sự đau khổ
sufficient adj sə'fi∫nt (+ for) đủ, thích đáng
sufficiently adv sə'fiʃəntli đủ, thích đáng
sugar n 'ʃugə đường
suggest v sə'dʤest đề nghị, đề xuất; gợi
suggestion n sə'dʤestʃn sự đề nghị, sự đề xuất, sự khêu gợi
suit n, v su:t bộ com lê, trang phục; thích hợp, quen, hợp với
suitable adj ´su:təbl hợp, phù hợp, thích hợp với
suitcase n ´su:t¸keis va li
suited adj ´su:tid hợp, phù hợp, thích hợp với
sum n sʌm tổng, toàn bộ
summary n ˈsʌməri bản tóm tắt
summer n ˈsʌmər mùa hè
sun n sʌn mặt trời
Sunday n ´sʌndi Chủ nhật
superior adj su:'piәriә(r) cao, chất lượng cao
supermarket n ´su:pə¸ma:kit siêu thị
supply n, v sə'plai sự cung cấp, nguồn cung cấp; cung cấp, đáp ứng, tiếp tế
support n, v sə´pɔ:t sự chống đỡ, sự ủng hộ; chống đỡ, ủng hộ
supporter n sə´pɔ:tə vật chống đỡ; người cổ vũ, người ủng hộ
suppose v sә'pәƱz cho rằng, tin rằng, nghĩ rằng
sure adj, adv ʃuə chắc chắn, xác thực. make sure chắc chắn, làm cho chắc chắn
surely adv ´ʃuəli chắc chắn
surface n ˈsɜrfɪs mặt, bề mặt
surname n ˈsɜrˌneɪm họ
surprise n, v sə'praiz sự ngạc nhiên, sự bất ngờ; làm ngạc nhiên, gây bất ngờ
surprised adj sə:´praizd ngạc nhiên (+ at)
surprising adj sə:´praiziη làm ngạc nhiên, làm bất ngờ
surprisingly adv sə'praiziηli làm ngạc nhiên, làm bất ngờ
surround v sә'raƱnd vây quanh, bao quanh
surrounding adj sə.ˈrɑʊ(n)diɳ sự vây quanh, sự bao quanh
surroundings n sə´raundiηz vùng xung quanh, môi trường xung quanh
survey n, v 'sə:vei sự nhìn chung, sự khảo sát; quan sát, nhìn chung, khảo sát, nghiên cứu
survive v sə'vaivə sống lâu hơn, tiếp tục sống, sống sót
suspect v, n səs´pekt nghi ngờ, hoài nghi; người khả nghi, người bị tình nghi
suspicion n səs'pi∫n sự nghi ngờ, sự ngờ vực
suspicious adj səs´piʃəs có sự nghi ngờ, tỏ ra nghi ngờ, khả nghi
swallow v 'swɔlou nuốt, nuốt chửng
swear v sweə chửi rủa, nguyền rủa; thề, hứa
swearing n lời thề, lời nguyền rủa, lời thề hứa
sweat n, v swet mồ hôi; đổ mồ hôi
sweater n 'swetз người ra mồ hôi,, kẻ bóc lột lấo động
sweep v swi:p quét
sweet adj, n swi:t ngọt, có vị ngọt; sự ngọt bùi, đồ ngọt
swell v swel phồng, sưng lên
swelling n ´sweliη sự sưng lên, sự phồng ra
swim v swim bơi lội
swimming n ´swimiη sự bơi lội

Word Type Pronounce Meaning
swimming pool n bể nước
swing n, v swiŋ sự đu đưa, lúc lắc; đánh đu, đu đưa, lúc lắc
switch n, v switʃ công tắc, roi; tắt, bật, đánh bằng gậy, roi. switch sth off ngắt điện. switch sth on bật điện
swollen adj ´swoulən sưng phồng, phình căng
swollen swell v ´swoulən, swel phồng lên, sưng lên
symbol n simbl biểu tượng, ký hiệu
sympathetic adj ¸simpə´θetik đồng cảm, đáng mến, dễ thương
sympathy n ´simpəθi sự đồng cảm, sự đồng ý
system n 'sistim hệ thống, chế độ
table n 'teibl cái bàn
tablet n 'tæblit tấm, bản, thẻ phiến
tackle v, n tækl or 'teikl giải quyết, khắc phục, bàn thảo; đồ dùng, dụng cụ
tail n teil đuôi, đoạn cuối
take v teik sự cầm nắm, sự lấy. take sth off: cởi, bỏ cái gì, lấy đi cái gì
take care of sự giữ gìn. care for trông nom, chăm sóc
take part in tham gia (vào)
take sth over chở, chuyển cái gì; tiếp quản, kế tục cái gì
talk v, n tɔ:k nói chuyện, trò chuyện; cuộc trò chuyện, cuộc thảo luận
tall adj tɔ:l cao
tank n tæŋk thùng, két, bể
tap v, n tæp mở vòi, đóng vòi; vòi, khóa
tape n teip băng, băng ghi âm; dải, dây
target n 'ta:git bia, mục tiêu, đích
task n tɑːsk nhiệm vụ, nghĩa vụ, bài tập, công tác, công việc
taste n, v teist vị, vị giác; nếm
tax n, v tæks thuế; đánh thuế
taxi n 'tæksi xe tắc xi
tea n ti: cây chè, trà, chè
teach v ti:tʃ dạy
teacher n 'ti:t∫ə giáo viên
teaching n 'ti:t∫iŋ sự dạy, công việc dạy học
team n ti:m đội, nhóm
tear v, n tiə xé, làm rắch; chỗ rách, miếng xe; nước mắt
technical adj 'teknikl (thuộc) kỹ thuật, chuyên môn
technique n tek'ni:k kỹ sảo, kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật
technology n tek'nɔlədʤi kỹ thuật học, công nghệ học
telephone (phone) n, v ´telefoun máy điện thoại, gọi điện thoại
television (TV) n ´televiʒn vô tuyến truyền hình
tell v tel nói, nói với
temperature n ´tempritʃə nhiệt độ
temporarily adv 'tempзrзlti tạm
temporary adj ˈtɛmpəˌrɛri tạm thời, nhất thời
tend v tend trông nom, chăm sóc, giữ gìn, hầu hạ
tendency n ˈtɛndənsi xu hướng, chiều hướng, khuynh hướng
tension n 'tenʃn sự căng, độ căng, tình trạng căng
tent n tent lều, rạp
term n tɜ:m giới hạn, kỳ hạn, khóa, kỳ học
terrible adj 'terəbl khủng khiếp, ghê sợ
terribly adv 'terəbli tồi tệ, không chịu nổi
test n, v test bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm

Word Type Pronounce Meaning
text n tɛkst nguyên văn, bản văn, chủ đề, đề
than prep, conj đæn hơn
thank v θæŋk cám ơn
thank you exclamation, n cảm ơn bạn (ông bà, anh chị...)
thanks exclamation, n 'θæŋks sự cảm ơn, lời cảm ơn
that pron, conj, det đæt người ấy, đó, vật ấy, đó; rằng, là
the đi:, đi, đз cái, con, người, ấy này....
theatre n ˈθiətər rạp hát, nhà hát
their det đea(r) của chúng, của chúng nó, của họ
theirs n, pro đeəz của chúng, của chúng nó, của họ
them n, pro đem chúng, chúng nó, họ
theme n θi:m đề tài, chủ đề
themselves n, pro đəm'selvz tự chúng, tự họ, tự
then adv đen khi đó, lúc đó, tiếp đó
theory n 'θiəri lý thuyết, học thuyết
there adv đeз ở nơi đó, tại nơi đó
therefore adv 'đeəfɔ:(r) bởi vậy, cho nên, vì thế
they n, pro đei chúng, chúng nó, họ; những cái ấy
thick adj θik dày; đậm
thickly adv θikli dày; dày đặc; thành lớp dày
thickness n ´θiknis tính chất dày, độ dày, bề dày
thief n θi:f kẻ trộm, kẻ cắp
thin adj θin mỏng, mảnh
thing n θiŋ cái, đồ, vật
think v θiŋk nghĩ, suy nghĩ
thinking n 'θiŋkiŋ sự suy nghĩ, ý nghĩ
thirsty adj ´θə:sti khát, cảm thấy khát
this n, det, pro đis cái này, điều này, việc này
thorough adj 'θʌrə cẩn thận, kỹ lưỡng
thoroughly adv 'θʌrəli kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
though adv, conj đəʊ dù, dù cho, mặc dù; mặc dù, tuy nhiên, tuy vậy
thought n θɔ:t sự suy nghĩ, khả năng suy nghĩ; ý nghĩ, tư tưởng, tư duy
thread n θred chỉ, sợi chỉ, sợi dây
threat n θrɛt sự đe dọa, lời đe dọa
threaten v 'θretn dọa, đe dọa
threatening adj ´θretəniη sự đe dọa, sự hăm dọa
throat n θrout cổ, cổ họng
through adv, prep θru: qua, xuyên qua
throughout adv, prep θru:'aut khắp, suốt
throw v θrou ném, vứt, quăng. throw sth away: ném đi, vứt đi, liệng đi
thumb n θʌm ngón tay cái
Thursday (abbr Thur, Thurs) n ´θə:zdi thứ 5
thus adv đʌs như vậy, như thế, do đó
ticket n 'tikit
tidy adj, v ´taidi sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng; làm cho sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp
tie v, n tai buộc, cột, trói; dây buộc, dây trói, dây giày. tie sth up có quan hệ mật thiết, gắn chặt
tight adj, adv tait kín, chặt, chật
tightly adv 'taitli chặt chẽ, sít sao
till, until til cho đến khi, tới lúc mà
time n taim thời gian, thì giờ

Word Type Pronounce Meaning
timetable n ´taimteibl kế hoạch làm việc, thời gian biểu
tin n tɪn thiếc
tiny adj 'taini rất nhỏ, nhỏ xíu
tip n, v tip đầu, mút, đỉnh, chóp; bịt đầu, lắp đầu vào
tire v taiз làm mệt mỏi, trở nên mệt nhọc; lốp, vỏ xe
tired adj 'taɪəd mệt, muốn ngủ, nhàm chán
tiring adj ´taiəriη sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
title n ˈtaɪtl đầu đề, tiêu đề; tước vị, tư cách
to prep, tu:, tu, tз theo hướng, tới
today adv, n tə'dei vào ngày này; hôm nay, ngày nay
toe n tou ngón chân (người)
together adv tə'geđə cùng nhau, cùng với
toilet n ´tɔilit nhà vệ sinh; sự trang điểm (rửa mặt, ăn mặc, chải tóc...)
tomato n tə´ma:tou cà chua
tomorrow adv, n tə'mɔrou vào ngày mai; ngày mai
ton n tΔn tấn
tone n toun tiếng, giọng
tongue n tʌη lưỡi
tonight adv, n tə´nait vào đêm nay, vào tối nay; đêm nay, tối nay
tonne n tʌn tấn
too adv tu: cũng
tool n tu:l dụng cụ, đồ dùng
tooth n tu:θ răng
top n, adj tɒp chóp, đỉnh; đứng đầu, trên hết
topic n ˈtɒpɪk đề tài, chủ đề
total adj, n 'toutl tổng cộng, toàn bộ; tổng số, toàn bộ số lượng
totally adv toutli hoàn toàn
touch v, n tʌtʃ sờ, mó, tiếp xúc; sự sờ, sự mó, sự tiếp xúc
tough adj tʌf chắc, bền, dai
tour n, v tuə cuộc đo du lịch, cuộc đi dạo, chuyến du lịch; đi du lịch
tourist n 'tuərist khách du lịch
towards prep tə´wɔ:dz theo hướng, về hướng
towel n taʊəl khăn tắm, khăn lấu
tower n 'tauə tháp
town n taun thị trấn, thị xã, thành phố nhỏ
toy n, adj tɔi đồ chơi, đồ trang trí; thể loại đồ chơi
trace v, n treis phát hiện, tìm thấy, vạch, chỉ ra, phác họa; dấu, vết, một chút
track n træk phần của đĩa; đường mòn, đường đua
trade n, v treid thương mại, buôn bán; buôn bán, trao đổi
trading n treidiη sự kinh doanh, việc mua bán
tradition n trə´diʃən truyền thống
traditional adj trə´diʃənəl theo truyền thống, theo lối cổ
traditionally adv trə´diʃənəlli (thuộc) truyền thống, là truyền thống
traffic n 'træfik sự đi lại, sự giao thông, sự chuyển động
train n, v trein xe lửa, tàu hỏa; dạy, rèn luyện, đào tạo
training n trainiŋ sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự đào tạo
transfer v, n 'trænsfə: dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ
transform v træns'fɔ:m thay đổi, biến đổi
translate v træns´leit dịch, biên dịch, phiên dịch
translation n træns'leiʃn sự dịch