3000 từ vựng cơ bản (Part 2)

5 /5
1 người đã bình chọn
Đã xem:  | Cập nhật lần cuối:2013-12-09 05:55:58  | RSS

Tiếng Anh có khoản trên 100.000 từ vựng các loại. Vậy có bí quyết nào để giỏi từ vựng tiếng Anh mà không cần phải học và nhớ trên 100.000 từ?

Bí quyết đầu tiên là học những từ thông dụng trước. Theo thống kê của Oxford thì chỉ cần bạn nắm được khoản 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ có thể hiểu được 95% tiếng Anh trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường.

So với 100.000 từ thì 3.000 từ là một con số quá nhỏ (chỉ bằng 1/33), nhưng chúng lại có thể giúp bạn hiểu được 95% nội dung trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường. Vì vậy bạn hãy bắt đầu học ngay bây giờ, mỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rưỡi bạn đã rất giỏi tiếng Anh rồi. Nếu mỗi ngày bạn chịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 tháng bạn đã thành công.

Hãy cố gắn lên, hãy cùng lopngoaingu.com học 3.000 từ thông dụng của Oxford với âm thanh tập phát âm và nghĩa của từng từ kèm theo.

WordTypePronounceMeaning
departurendi'pɑ:tʃəsự rời khỏi, sự đi, sự khởi hành
dependon, vdi'pendphụ thuộc, tùy thuộc; dựa vào, ỷ vào, trông mong vào
depositn, vdɪˈpɒzɪtvật gửi, tiền gửi, tiền đặt cọc; gửi, đặt cọc
depressvdi´preslàm chán nản, làm phiền muộn; làm suy giảm
depressedadjdi-'prestchán nản, thất vọng, phiền muộn; suy yếu, đình trệ
depressingadjdi'presiηlàm chán nản làm thát vọng, làm trì trệ
depthndepθchiều sâu, độ dày
derivevdi´raivnhận được từ, lấy được từ; xuất phát từ, bắt nguồn, chuyển hóa từ (from)
describevdɪˈskraɪbdiễn tả, miêu tả, mô tả
descriptionndɪˈskrɪpʃənsự mô tả, sự tả, sự miêu tả
desertn, vˈdɛzərtsa mạc; công lao, giá trị; rời bỏ, bỏ trốn
desertedadjdi'zз:tidhoang vắng, không người ở
deservevdi'zз:vđáng, xứng đáng
designn, vdi´zainsự thiết kế, kế hoạch, đề cương. phác thảo; phác họa, thiết kế
desiren, vdi'zaiəước muốn; thèm muốn, ao ước
deskndeskbàn (học sinh, viết, làm việc)
desperateadj'despəritliều mạng, liều lĩnh; tuyệt vọng
desperatelyadv'despəritliliều lĩnh, liều mạng
despiteprepdis'paitdù, mặc dù, bất chấp
destroyvdis'trɔiphá, phá hoại, phá huỷ, tiêu diệt, triệt phá
destructionndis'trʌk∫nsự phá hoại, sự phá hủy, sự tiêu diệt
detailn(n) ˈditeɪl ; (v) dɪˈteɪlchi tiết. in detail: tường tận, tỉ mỉ
detailedadj'di:teildcặn kẽ, tỉ mỉ, nhiều chi tiết
determinationndi,tə:mi'neiʃnsự xác định, sự định rõ; sự quyết định
determinevdi'tз:minxác định, định rõ; quyết định
determinedadjdi´tə:mindđã được xác định, đã được xác định rõ
developvdi'veləpphát triển, mở rộng; trình bày, bày tỏ
developmentndi’velәpmәntsự phát triển, sự trình bày, sự bày tỏ
devicendi'vaiskế sách; thiết bị, dụng cụ, máy móc
devotevdi'vouthiến dâng, dành hết cho
devotedadjdi´voutidhiến cho, dâng cho, dành cho; hết lòng, nhiệt tình
diagramnˈdaɪəˌgræmbiểu đồ
diamondn´daiəməndkim cương
diaryn'daiərisổ nhật ký; lịch ghi nhớ
dictionaryn'dikʃənəritừ điển
dievdaɪchết, tư trần, hy sinh
dietn'daiətchế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng
differencenˈdɪfərəns , ˈdɪfrənssự khác nhau
differentadj'difrзntkhác, khác biệt, khác nhau
differentlyadv'difrзntlikhác, khác biệt, khác nhau
difficultadj'difik(ə)ltkhó, khó khăn, gấy go
difficultyn'difikəltisự khó khăn, nỗi khó khăn, điều cản trở
digvdɪgđào bới, xới
dinnern'dinəbữa trưa, chiều
directadj, vdi'rekt; dai'rekttrực tiếp, thẳng, thẳng thắn; gửi, viết cho ai, điều khiển
directionndi'rek∫nsự điều khiển, sự chỉ huy
directlyadvdai´rektlitrực tiếp, thẳng
directorndi'rektəgiám đốc, người điều khiển, chỉ huy
dirtndə:tđồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, vật rác rưởi
dirtyadj´də:tibẩn thỉu, dơ bẩn

WordTypePronounceMeaning
disabledadjdis´eibldbất lực, không có khả năng
disadvantagendɪsədˈvɑntɪdʒsự bất lợi, sự thiệt hại
disagreev¸disə´gri:bất đồng, không đồng ý, khác, không giống; không hợp
disagreementn¸disəg´ri:məntsự bất đồng, sự không đồng ý, sự khác nhau
disappearvdisə'piəbiến mất, biến đi
disappointvˌdɪsəˈpɔɪntkhông làm thỏa ước nguyện, ý mong đợi; thất ước, làm thất bại
disappointedadj,disз'pointidthất vọng
disappointingadj¸disə´pɔintiηlàm chán ngán, làm thất vọng
disappointmentn¸disə´pɔintməntsự chán ngán, sự thất vọng
disapprovaln¸disə´pru:vlsự phản đổi, sự không tán thành
disapproveof, v¸disə´pru:vkhông tán thành, phản đối, chê
disapprovingadj¸disə´pru:viηphản đối
disasterndi'zɑ:stətai họa, thảm họa
disc, diskndiskđĩa
disciplinen'disiplinkỷ luật
discountn'diskauntsự bớt giá, sự chiết khấu, tiền bớt, chiết khấu
discovervdis'kʌvəkhám phá, phát hiện ra, nhận ra
discoveryndis'kʌvərisự khám phá, sự tìm ra, sự phát hiện ra
discussvdis'kΛsthảo luận, tranh luận
discussionndis'kʌʃnsự thảo luận, sự tranh luận
diseasendi'zi:zcăn bệnh, bệnh tật
disgustv, ndis´gʌstlàm ghê tởm, làm kinh tởm, làm phẫn nộ
disgustedadjdis´gʌstidchán ghét, phẫn nộ
disgustingadjdis´gʌstiηlàm ghê tởm, kinh tởm
dishndiʃđĩa (đựng thức ăn)
dishonestadjdis´ɔnistbất lương, không thành thật
dishonestlyadvdis'onistlibất lương, không lương thiện
diskndiskđĩa, đĩa hát
dislikev, ndis'laiksự không ưa, không thích, sự ghét
dismissvdis'misgiải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)
displayv, ndis'pleibày tỏ, phô trương, trưng bày; sự bày ra, phô bày, trưng bày
dissolvevdɪˈzɒlvtan rã, phân hủy, giải tán
distancen'distənskhoảng cách, tầm xa
distinguishvdis´tiηgwiʃphân biệt, nhận ra, nghe ra
distributevdis'tribju:tphân bổ, phân phối, sắp xếp, phân loại
distributionn,distri'bju:ʃnsự phân bổ, sự phân phối, phân phát, sự sắp xếp
districtn'distrikthuyện, quận
disturbvdis´tə:blàm mất yên tĩnh, làm náo động, quấy rầy
disturbingadjdis´tə:biηxáo trộn
dividevdi'vaidchia, chia ra, phân ra
divisionndɪ'vɪʒnsự chia, sự phân chia, sự phân loại
divorcen, vdi´vɔ:ssự ly dị
divorcedadjdi'vo:sdđã ly dị
dovauxiliary, vdu:, dulàm
doctor (abbr Dr)n'dɔktəbác sĩ y khoa, tiến sĩ
documentn'dɒkjʊməntvăn kiện, tài liệu, tư liệu
dogndɔgchó
dollarn´dɔləđô la Mỹ
domesticadjdə'mestikvật nuôi trong nhà, (thuộc) nội trợ, quốc nội
dominatevˈdɒməˌneɪtchiếm ưu thế, có ảnh hưởng, chi phối; kiềm chế

WordTypePronounceMeaning
doorndɔ:cửa, cửa ra vào
dotndɔtchấm nhỏ, điểm; của hồi môn
doubleadj, det, adv, n, v'dʌblđôi, hai, kép; cái gấp đôi, lượng gấp đôi; làm gấp đôi
doubtn, vdautsự nghi ngờ, sự ngờ vực; nghi ngờ, ngờ vực
downadv, prepdaunxuống
downstairsadv, adj, ndaun'steзzở dưới nhà, ở tầng dưới; xống gác; tầng dưới
downwardadj´daun¸wədxuống, đi xuống
downwardsadv´daun¸wədzxuống, đi xuống
dozenndetdʌzntá (12)
draftn, adj, vdra:ftbản phác thảo, sơ đồ thiết kế; phác thảo, thiết kế
dragvdrӕglôi kéo, kéo lê
dramandrɑː.məkịch, tuồng
dramaticadjdrə´mætiknhư kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
dramaticallyadvdrə'mætikəliđột ngột
drawvdro:vẽ, kéo
drawern´drɔ:əngười vẽ, người kéo
drawingn'dro:iŋbản vẽ, bức vẽ, sự kéo
dreamn, vdri:mgiấc mơ, mơ
dressn, vdresquần áo, mặc (quần áo), ăn mặc
dressedadj cách ăn mặc
drinkn, vdriɳkđồ uống; uống
drivev, ndraivlái , đua xe; cuộc đua xe (điều khiển)
driverndraivә(r)người lái xe
drivingn'draiviɳsự lái xe, cuộc đua xe
dropv, ndrɒpchảy nhỏ giọt, rơi, rớt; giọt (nước, máu...)
drugndrʌgthuốc, dược phẩm; ma túy
drugstoren'drʌgstɔ:hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm
drumndrʌmcái trống, tiếng trống
drunkadjdrʌŋksay rượu
dryadj, vdraikhô, cạn; làm khô, sấy khô
dueadjdu, dyuđến kỳ hạn (trả nợ); xứng đáng, thích đáng. due to vì, do, tại, nhờ có
dulladjdʌlchậm hiểu, ngu đần
dumpv, ndʌmpđổ rác; đống rác, nơi đổ rác
duringprep'djuəriɳtrong lúc, trong thời gian
dustn, vdʌstbụi, rác; rắc (bụi, phấn), quét bụi, phủi bụi
dutyn'dju:tisự tôn kính, kính trọng; bồn phận, trách nhiệm
DVDn đĩa DVD
dyingadjˈdaɪɪŋsự chết
e.g.abbr Viết tắt của cụm tư La tinh exempli gratia (for example)
eachdet, proni:tʃmỗi
each othern, pro nhau, lẫn nhau
each other nhau, lẫn nhau
earntai
earlyadj, adv´ə:lisớm
earnvə:nkiếm (tiền), giành (phần thưởng)
earthnə:θđất, trái đất
easen, vi:zsự thanh thản, sự thoải mái; làm thanh thản, làm yên tâm, làm dễ chịu
easilyadv'i:zilidễ dàng
eastn, adj, advi:sthướng đông, phía đông, (thuộc) đông, ở phía đông
easternadj'i:stənđông

WordTypePronounceMeaning
easyadj'i:zidễ dàng, dễ tính, ung dung
eatvi:tăn
economicadj¸i:kə´nɔmik(thuộc) Kinh tế
economynɪˈkɒnəmisự tiết kiệm, sự quản lý kinh tế
edgenedӡlưỡi, cạnh sắc
editionni'diʃnnhà xuất bản, sự xuất bản
editorn´editəngười thu thập và xuất bản, chủ bút
educatev'edju:keitgiáo dục, cho ăn học; rèn luyện
educatedadj'edju:keitidđược giáo dục, được đào tạo
educationn,edju:'keiʃnsự giáo dục, sự rèn luyện (kỹ năng)
effectni'fekthiệu ứng, hiệu quả, kết quả
effectiveadj'ifektivcó kết quả, có hiệu lực
effectivelyadvi'fektivlicó kết quả, có hiệu lực
efficientadji'fiʃəntcó hiệu lực, có hiệu quả
efficientlyadvi'fiʃəntlicó hiệu quả, hiệu nghiệm
effortn´efə:tsự cố gắng, sự nỗ lực
eggnegtrứng
eitherdet, pron, adv´aiđəmỗi, một; cũng phải thế
elbownelboukhuỷu tay
elderlyadj´eldəlicó tuổi, cao tuổi
electvi´lektbầu, quyết định
electionni´lekʃənsự bầu cử, cuộc tuyển cử
electricadjɪˈlɛktrɪk(thuộc) điện, có điện, phát điện
electricaladji'lektrikəl(thuộc) điện
electricitynilek'trisitiđiện, điện lực; điện lực học
electronicadjɪlɛkˈtrɒnɪk , ˌilɛkˈtrɒnɪk(thuộc) điện tử
elegantadj´eligəntthanh lịch, tao nhã
elementnˈɛləməntyếu tố, nguyên tố
elevatornˈɛləˌveɪtərmáy nâng, thang máy
elseadvelskhác, nữa; nếu không
elsewhereadv¸els´wɛəở một nơi nào khác
email, e-mailn, v'imeilthư điện tử; gửi thư điện tử
embarrassvim´bærəslúng túng, làm ngượng nghịu; làm rắc rối, gây khó khăn
embarrassedadjim´bærəstlúng túng, bối rối, ngượng; mang nợ
embarrassingadjim´bærəsiηlàm lúng túng, ngăn trở
embarrassmentnim´bærəsməntsự lúng túng, sự bối rối
emergevi´mə:dʒnổi lên, hiện ra; nổi bật lên
emergencyni'mз:dЗensitình trạng khẩn cấp
emotionni'moƱʃ(ә)nxự xúc động, sự cảm động, mối xác cảm
emotionaladji´mouʃənəlcảm động, xúc động, xúc cảm; dễ cảm động, dễ xúc cảm
emotionallyadvi´mouʃənəlixúc động
emphasisn´emfəsissự nhấn mạnh, tầm quan trọng
emphasizevˈɛmfəˌsaɪznhấn mạnh, làm nổi bật
empiren'empaiəđế chế, đế quốc
employvim'plɔidùng, thuê ai làm gì
employeen¸emplɔi´i:người lao động, người làm công
employernem´plɔiəchủ, người sử dụng lao động
employmentnim'plɔiməntsự thuê mướn
emptyadj, v'emptitrống, rỗng; đổ, dốc; uống, làm cạn
enablevi'neibllàm cho có thể, có khả năng; cho phép ai làm gì

WordTypePronounceMeaning
encounterv, nin'kautәchạm chán, bắt gặp; sự chạm trán, sự bắt gặp
encouragevin'kΔridЗđộng viên, ủng hộ, giúp đỡ, làm cấn đảm, mạnh dạn
encouragementnin´kʌridʒməntniềm cổ vũ, động viên, khuyến khích
endn, vendgiới hạn, sự kết thúc; kết thúc, chấm dứt. in the end cuối cùng, về sau
endingn´endiηsự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối, kết cục
enemyn'enәmikẻ thù, quân địch
energynˈɛnərdʒinăng lượng, nghị lực, sinh lực
engagevin'geidʤhứa hẹn, cam kết, đính ước
engagedadjin´geidʒdđã đính ước, đã hứa hôn; đã có người
enginenen'ʤinmáy, động cơ
engineernendʒi'niərkỹ sư
engineeringn,enʤɪ'nɪərɪŋnghề kỹ sư, công việc của kỹ sư
enjoyvin'dЗoithưởng thức, thích thú cái gì, được hưởng, có được
enjoyableadjin´dʒɔiəblthú vị, thích thú
enjoymentnin´dʒɔiməntsự thích thú, sự có được, được hưởng
enormousadji'nɔ:məsto lớn, khổng lồ
enoughdet, pron, advi'nʌfđủ
enquirynin'kwaiәrisự điều tra, sự thẩm vấn
ensurevɛnˈʃʊər , ɛnˈʃɜrbảo đảm, chắc chắn
enterv´entəđi vào, gia nhập
entertainv,entə'teingiải trí, tiếp đón, chiêu đãi
entertainern¸entə´teinəngười quản trò, người tiếp đãi, chiêu đãi
entertainingadj,entə'teiniɳgiải trí
entertainmentnentə'teinm(ə)ntsự giải trí, sự tiếp đãi, chiêu đãi
enthusiasmnɛnˈθuziˌæzəmsự hăng hái, sự nhiệt tình
enthusiasticadjɛnˌθuziˈæstɪkhăng hái, say mê, nhiệt tình
entireadjin'taiətoàn thể, toàn bộ
entirelyadvin´taiəlitoàn vẹn, trọn vẹn, toàn bộ
entitlevin'taitlcho tiêu đề, cho tên (sách); cho quyền làm gì
entrancen'entrənssự đi vào, sự nhậm chức
entrynˈɛntrisự ghi vào sổ sách, sự đi vào, sự tiếp nhận (pháp lý)
envelopen'enviloupphong bì
environmentnin'vaiərənməntmôi trường, hoàn cảnh xung quanh
environmentaladjin,vairən'mentlthuộc về môi trường
equaladj, n, v´i:kwəlngang, bằng; người ngang hàng, ngang tài, sức; bằng, ngang
equallyadv'i:kwзlibằng nhau, ngang bằng
equipmentni'kwipmənttrang, thiết bị
equivalentadj, ni´kwivələnttương đương; tư, vật tương đương
errorn'erəlỗi, sự sai sót, sai lầm
escapev, nis'keiptrốn thoát, thoát khỏi; sự trốn thoát, lỗi thoát
especiallyadvis'peʃəliđặc biệt là, nhất là
essaynˈɛseɪbài tiểu luận
essentialadj, nəˈsɛnʃəlbản chất, thực chất, cốt yếu; yếu tố cần thiết
essentiallyadve¸senʃi´əlivề bản chất, về cơ bản
establishvɪˈstæblɪʃlập, thành lập
estatenɪˈsteɪttài sản, di sản, bất động sản
estimaten, v'estimit - 'estimeitsự ước lượng, đánh giá; ước lượng, đánh giá
etc., et cetera et setərəvân vân
euron´ju:rouđơn vị tiền tệ của liên minh châu Âu
evenadv, adj'i:vnngay cả, ngay, lại còn; bằng phẳng, điềm đạm, ngang bằng