3000 từ vựng cơ bản (Part 3)

5 /5
1 người đã bình chọn
Đã xem:  | Cập nhật lần cuối: 2013-12-09 05:54:49  | RSS


Tiếng Anh có khoản trên 100.000 từ vựng các loại. Vậy có bí quyết nào để giỏi từ vựng tiếng Anh mà không cần phải học và nhớ trên 100.000 từ?

Bí quyết đầu tiên là học những từ thông dụng trước. Theo thống kê của Oxford thì chỉ cần bạn nắm được khoản 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ có thể hiểu được 95% tiếng Anh trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường.

So với 100.000 từ thì 3.000 từ là một con số quá nhỏ (chỉ bằng 1/33), nhưng chúng lại có thể giúp bạn hiểu được 95% nội dung trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường. Vì vậy bạn hãy bắt đầu học ngay bây giờ, mỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rưỡi bạn đã rất giỏi tiếng Anh rồi. Nếu mỗi ngày bạn chịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 tháng bạn đã thành công.

Hãy cố gắn lên, hãy cùng lopngoaingu.com học 3.000 từ thông dụng của Oxford với âm thanh tập phát âm và nghĩa của từng từ kèm theo.

Word Type Pronounce Meaning
evening n 'i:vniɳ buổi chiều, tối
event n i'vent sự việc, sự kiện
eventually adv i´ventjuəli cuối cùng
ever adv 'evә(r) từng, từ trước tới giờ
every det 'evәri mỗi, mọi
everyone, everybody pron ´evri¸wʌn mọi người
everything pron 'evriθiɳ mọi vật, mọi thứ
everywhere adv ´evri¸weə mọi nơi
evidence n 'evidəns điều hiển nhiên, điều rõ ràng
evil adj, n 'i:vl xấu, ác; điều xấu, điều ác, điều tai hại
ex- prefix tiền tố chỉ bên ngoài
exact adj ig´zækt chính xác, đúng
exactly adv ig´zæktli chính xác, đúng đắn
exaggerate v ig´zædʒə¸reit cường điệu, phóng đại
exaggerated adj ig'zædЗзreit cường điệu, phòng đại
exam n ig´zæm viết tắt của Examination (xem nghĩa phía dưới)
examination n ig¸zæmi´neiʃən sự thi cử, kỳ thi
examine v ɪgˈzæmɪn thẩm tra, khám xét, hỏi han (thí sinh)
example n ig´za:mp(ə)l thí dụ, ví dụ
excellent adj ˈeksələnt xuất sắc, xuất chúng
except prep, conj ik'sept trừ ra, không kể; trừ phi
exception n ik'sepʃn sự trừ ra, sự loại ra
exchange v, n iks´tʃeindʒ trao đổi; sự trao đổi
excite v ik'sait kích thích, kích động
excited adj ɪkˈsaɪtɪd bị kích thích, bị kích động
excitement n ik´saitmənt sự kích thích, sự kích động
exciting adj ik´saitiη hứng thú, thú vị
exclude v iks´klu:d ngăn chặn, loại trừ
excluding prep iks´klu:diη ngoài ra, trư ra
excuse n, v iks´kju:z lời xin lỗi, bào chữa; xin lỗi, tha thứ, tha lỗi
executive n, adj ɪgˈzɛkyətɪv sự thi hành, chấp hành; (thuộc) sự thi hành, chấp hành
exercise n, v 'eksəsaiz bài tập, sự thi hành, sự thực hiện; làm, thi hành, thực hiện
exhibit v, n ɪgˈzɪbɪt trưng bày, triển lãm; vật trưng bày, vật triển lãm
exhibition n ˌɛksəˈbɪʃən cuộc triển lãm, trưng bày
exist v ig'zist tồn tại, sống
existence n ig'zistəns sự tồn tại, sự sống
exit n ´egzit lỗi ra, sự đi ra, thoát ra
expand v iks'pænd mở rộng, phát triển, nở, giãn ra
expect v ik'spekt chờ đợi, mong ngóng; liệu trước
expectation n ,ekspek'tei∫n sự mong chờ, sự chờ đợi
expected adj iks´pektid được chờ đợi, được hy vọng
expense n ɪkˈspɛns chi phí
expensive adj iks'pensiv đắt
experience n, v iks'piəriəns kinh nghiệm; trải qua, nếm mùi
experienced adj eks´piəriənst có kinh nghiệm, tưng trải, giàu kinh nghiệm
experiment n, v (n)ɪkˈspɛrəmənt cuộc thí nghiệm; thí nghiệm
expert n, adj ,ekspз'ti:z chuyên gia; chuyên môn, thành thạo
explain v iks'plein giải nghĩa, giải thích
explanation n ,eksplə'neiʃn sự giải nghĩa, giải thích
explode v iks'ploud đập tan (hy vọng...), làm nổ, nổ

Word Type Pronounce Meaning
explore v iks´plɔ: thăm dò, thám hiểm
explosion n iks'plouʤn sự nổ, sự phát triển ồ ạt
export v, n iks´pɔ:t xuất khẩu; hàng xuất khẩu, sự xuất khẩu
expose v ɪkˈspoʊz trưng bày, phơi bày
express v, adj iks'pres diễn tả, biểu lộ, bày tỏ; nhanh, tốc hành
expression n iks'preʃn sự diễn tả, sự bày tỏ, biểu lộ, sự diễn đạt
extend v iks'tend giơ, duỗi ra (tay, châ(n).); kéo dài (thời gia(n).), dành cho, gửi lời
extension n ɪkstent ʃən sự giơ, duỗi; sự kéo dài, sự dành cho, gửi lời
extensive adj iks´tensiv rộng rãi, bao quát
extent nv ɪkˈstɛnt quy mô, phạm vi
extra adj, n, adv 'ekstrə thêm, phụ, ngoại; thứ thêm, phụ
extraordinary adj iks'trɔ:dnri đặc biệt, lạ thường, khác thường
extreme adj, n iks'tri:m vô cùng, khắc nghiệt, quá khích, cực đoan; sự quá khích
extremely adv iks´tri:mli vô cùng, cực độ
eye n ai mắt
face n, v feis mặt, thể diện; đương đầu, đối phó, đối mặt
facility n fəˈsɪlɪti điều kiện dễ dàng, sự dễ dàng, thuận lợi
fact n fækt việc, sự việc, sự kiện
factor n 'fæktə nhân tố
factory n 'fæktəri nhà máy, xí nghiệp, xưởng
fail v feil sai, thất bại
failure n ˈfeɪlyər sự thất bại, người thất bại
faint adj feɪnt nhút nhát, yếu ớt
faintly adv 'feintli nhút nhát, yếu ớt
fair adj feə hợp lý, công bằng; thuận lợi
fairly adv 'feəli hợp lý, công bằng
faith n feiθ sự tin tưởng, tin cậy; niềm tin, vật đảm bảo
faithful adj 'feiθful trung thành, chung thủy, trung thực
faithfully adv 'feiθfuli trung thành, chung thủy, trung thực. yours faithfully bạn chân thành
fall v, n fɔl rơi, ngã, sự rơi, ngã. fall over ngã lộn nhào, bị đổ
false adj fo:ls sai, nhầm, giả dối
fame n feim tên tuổi, danh tiếng
familiar adj fəˈmiliər thân thiết, quen thộc
family n, adj ˈfæmili gia đình, thuộc gia đình
famous adj 'feiməs nổi tiếng
fan n fæn người hâm mộ
fancy v, adj ˈfænsi tưởng tượng, cho, nghĩ rằng; tưởng tượng
far adv, adj fɑ: xa
farm n fa:m trang trại
farmer n 'fɑ:mə(r) nông dân, người chủ trại
farming n 'fɑ:miɳ công việc trồng trọt, đồng áng
fashion n 'fæ∫ən mốt, thời trang
fashionable adj 'fæʃnəbl đúng mốt, hợp thời trang
fast adj, adv fa:st nhanh
fasten v 'fɑ:sn buộc, trói
fat adj, n fæt béo, béo bở; mỡ, chất béo
father n 'fɑ:đə cha (bố)
faucet n ˈfɔsɪt vòi (ở thùng rượu....)
fault n fɔ:lt sự thiết sót, sai sót
favour n 'feivз thiện ý, sự quý mến; sự đồng ý; sự chiếu cố. in favour/favor (of): ủng hộ cái gì (to be in favour of something )

Word Type Pronounce Meaning
favourite adj, n 'feivзrit được ưa thích; người (vật) được ưa thích
fear n, v fɪər sự sợ hãi, e sợ; sợ, lo ngại
feather n 'feđə lông chim
feature n, v 'fi:tʃə nét đặt biệt, điểm đặc trưng; mô tả nét đặc biệt, đặc trưng của…
February (abbr Feb) n ´februəri tháng 2
federal adj 'fedərəl liên bang
fee n fi: tiền thù lao, học phí
feed v fid cho ăn, nuôi
feel v fi:l cảm thấy
feel sick buồn nôn
feeling n 'fi:liɳ sự cảm thấy, cảm giác
fellow n 'felou anh chàng (đáng yêu), đồng chí
female adj, n ´fi:meil thuộc giống cái; giống cái
fence n fens hàng rào
festival n 'festivəl lễ hội, đại hội liên hoan
fetch v fetʃ tìm về, đem về; làm bực mình; làm say mê, quyến rũ
fever n 'fi:və cơn sốt, bệnh sốt
few det, adj, pron fju: ít,vài; một ít, một vài. a few một ít, một vài
field n fi:ld cánh đồng, bãi chiến trường
fight v, n fait đấu tranh, chiến đấu; sự đấu tranh, cuộc chiến đấu
fighting n ´faitiη sự chiến đấu, sự đấu tranh
figure n, v figә(r) hình dáng, nhân vật; hình dung, miêu tả
file n fail hồ sơ, tài liệu
fill v fil làm đấy, lấp kín
film n, v film phim, được dựng thành phim
final adj, n 'fainl cuối cùng, cuộc đấu chung kết
finally adv ´fainəli cuối cùng, sau cùng
finance n, v fɪˈnæns , ˈfaɪnæns tài chính; tài trợ, cấp vốn
financial adj fai'næn∫l thuộc (tài chính)
find v faind tìm, tìm thấy. find out sth: khám phá, tìm ra
fine adj fain tốt, giỏi
finely adv ´fainli đẹp đẽ, tế nhị, cao thượng
finger n 'fiɳgə ngón tay
finish v, n kết thúc, hoàn thành; sự kết thúc, phần cuối
finished adj ˈfɪnɪʃt hoàn tất, hoàn thành
fire n, v 'faiə lửa; đốt cháy. set fire to: đốt cháy cái gì
firm n, adj, adv 'fə:m hãng, công ty; chắc, kiên quyết, vũng vàng, mạnh mẽ
firmly adv ´fə:mli vững chắc, kiên quyết
first det, adv, n fə:st thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người, vật đầu tiên, thứ nhất. at first trực tiếp
fish n, v fɪʃ cá, món cá; câu cá, bắt cá
fishing n ´fiʃiη sự câu cá, sự đánh cá
fit v, adj fit hợp, vưa; thích hợp, xứng đáng
fix v fiks đóng, gắn, lắp; sửa chữa, sửa sang
fixed adj đứng yên, bất động
flag n 'flæg quốc kỳ
flame n fleim ngọn lửa
flash v, n flæ∫ loé sáng, vụt sáng; ánh sáng lóe lên, đèn nháy
flat adj, n flæt bằng phẳng, bẹt, nhẵn; dãy phòng, căn phòng, mặt phẳng
flavour n, v 'fleivə vị, mùi; cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị
flesh n fle∫ thịt