3000 từ vựng cơ bản (Part 5)
| Tiếng Anh có khoản trên 100.000 từ vựng các loại. Vậy có bí quyết nào để giỏi từ vựng tiếng Anh mà không cần phải học và nhớ trên 100.000 từ? Bí quyết đầu tiên là học những từ thông dụng trước. Theo thống kê của Oxford thì chỉ cần bạn nắm được khoản 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ có thể hiểu được 95% tiếng Anh trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường. So với 100.000 từ thì 3.000 từ là một con số quá nhỏ (chỉ bằng 1/33), nhưng chúng lại có thể giúp bạn hiểu được 95% nội dung trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường. Vì vậy bạn hãy bắt đầu học ngay bây giờ, mỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rưỡi bạn đã rất giỏi tiếng Anh rồi. Nếu mỗi ngày bạn chịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 tháng bạn đã thành công. Hãy cố gắn lên, hãy cùng lopngoaingu.com học 3.000 từ thông dụng của Oxford với âm thanh tập phát âm và nghĩa của từng từ kèm theo. |
Word Type Pronounce Meaning heel n hi:l 
gót chân height n hait 
chiều cao, độ cao; đỉnh, điểm cao hell n hel 
địa ngục hello exclamation, n hз'lou 
chào, xin chào; lời chào help v, n 'help 
giúp đỡ; sự giúp đỡ helpful adj ´helpful 
có ích; giúp đỡ hence adv hens 
sau đây, kể từ đây; do đó, vì thế her pron, det hз: 
nó, chị ấy, cô ấy, bà ấy here adv hiə 
đây, ở đây hero n 'hiərou 
người anh hùng hers pron hə:z 
cái của nó, cái của cô ấy, cái của chị ấy, cái của bà ấy herself pron hə:´self 
chính nó, chính cô ta, chính chị ta, chính bà ta hesitate v 'heziteit 
ngập ngưng, do dự hi exclamation hai 
xin chào hide v haid 
trốn, ẩn nấp; che giấu high adj, adv hai 
cao, ở mức độ cao highlight v, n ˈhaɪˌlaɪt 
làm nổi bật, nêu bật; chỗ nổi bật nhất, đẹp, sáng nhất highly adv ´haili 
tốt, cao; hết sức, ở mức độ cao highway n ´haiwei 
đường quốc lộ hill n hil 
đồi him pron him 
nó, hắn, ông ấy, anh ấy himself pron him´self 
chính nó, chính hắn, chính ông ta, chính anh ta hip n hip 
hông hire v, n haiə 
thuê, cho thuê (nhà...); sự thuê, sự cho thuê his det, pron hiz 
của nó, của hắn, của ông ấy, của anh ấy; cái của nó, cái của hắn, cái của ông ấy, cái của anh ấy historical adj his'tɔrikəl 
lịch sử, thuộc lịch sử history n ´histəri 
lịch sử, sử học hit v, n hit 
đánh, đấm, ném trúng; đòn, cú đấm hobby n 'hɒbi 
sở thích riêng hold v, n hould 
cầm, nắm, giữ; sự cầm, sự nắm giữ hole n 'houl 
lỗ, lỗ trống; hang holiday n 'hɔlədi 
ngày lễ, ngày nghỉ hollow adj 'hɔlou 
rỗng, trống rỗng holy adj ˈhoʊli 
linh thiêng; sùng đạo home n, adv hoʊm 
nhà; ở tại nhà, nước mình homework n ´houm¸wə:k 
bài tập về nhà (học sinh), công việc làm ở nhà honest adj 'ɔnist 
lương thiện, trung thực, chân thật honestly adv 'ɔnistli 
lương thiện, trung thực, chân thật honour n 'onз 
danh dự, thanh danh, lòng kính trọng. in honour/honor of: để tỏ lòng tôn kính, trân trọng đối với hook n huk 
cái móc; bản lề; lưỡi câu hope v, n houp 
hy vọng; nguồn hy vọng horizontal adj ,hɔri'zɔntl 
(thuộc) chân trời, ở chân trời; ngang, nằm ngang (trục hoành) horn n hɔ:n 
sừng (trâu, bò...) horror n ´hɔrə 
điều kinh khủng, sự ghê rợn horse n hɔrs 
ngựa hospital n 'hɔspitl 
bệnh viện, nhà thương host n, v houst 
chủ nhà, chủ tiệc; dẫn (c.trình), đăng cai tổ chức (hội nghị....) hot adj hɒt 
nóng, nóng bức hotel n hou´tel 
khách sạn hour n auз 
giờ
Word Type Pronounce Meaning house n haus 
nhà, căn nhà, toàn nhà household n, adj ´haushould 
hộ, gia đình; (thuộc) gia đình housing n ´hauziη 
nơi ăn chốn ở how adv hau 
thế nào, như thế nào, làm sao, ra sao however adv hau´evə 
tuy nhiên, tuy vậy, dù thế nào huge adj hjuːdʒ 
to lớn, khổng lồ human adj, n 'hju:mən 
(thuộc) con người, loài người humorous adj ´hju:mərəs 
hài hước, hóm hỉnh humour n ´hju:mə 
sự hài hước, sự hóm hỉnh hungry adj 'hΔŋgri 
đói hunt v hʌnt 
săn, đi săn hunting n 'hʌntiɳ 
sự đi săn hurry v, n ˈhɜri , ˈhʌri 
sự vội vàng, sự gấp rút. in a hurry: vội vàng, hối hả, gấp rút hurt v hɜrt 
làm bị thương, gây thiệt hại husband n ´hʌzbənd 
người chồng i.e. 
nghĩa là, tức là ( Id est) ice n ais 
băng, nước đá ice cream n 
kem idea n ai'diз 
ý tưởng, quan niệm ideal adj, n aɪˈdiəl, aɪˈdil 
(thuộc) quan niệm, tư tưởng; lý tưởng ideally adv aɪˈdiəli 
lý tưởng, đúng như lý tưởng identify v ai'dentifai 
nhận biết, nhận ra, nhận dạng identity n aɪˈdɛntɪti 
cá tính, nét nhận dạng; tính đồng nhất, giống hệt if conj if 
nếu, nếu như ignore v ig'no:(r) 
phớt lờ, tỏ ra không biết đến ill adj il 
ốm illegal adj i´li:gl 
trái luật, bất hợp pháp illegally adv i´li:gəli 
trái luật, bất hợp pháp illness n ´ilnis 
sự đau yếu, ốm, bệnh tật illustrate v ´ilə¸streit 
minh họa, làm rõ ý image n ´imidʒ 
ảnh, hình ảnh imaginary adj i´mædʒinəri 
tưởng tượng, ảo imagination n i,mædʤi'neiʃn 
trí tưởng tượng, sự tưởng tượng imagine v i'mæʤin 
tưởng tượng, hình dung; tưởng rằng, cho rằng immediate adj i'mi:djət 
lập tức, tức thì immediately adv i'mi:djətli 
ngay lập tức immoral adj i´mɔrəl 
trái đạo đức, luân lý; xấu xa impact n ˈɪmpækt 
sự và chạm, sự tác động, ảnh hưởng impatient adj im'peiʃən 
thiếu kiên nhẫn, nóng vội impatiently adv im'pei∫зns 
nóng lòng, sốt ruột implication n ¸impli´keiʃən 
sự lôi kéo, sự liên can, điều gợi ý imply v im'plai 
ngụ ý, bao hàm import n, v 
import sự nhập, sự nhập khẩu; nhập, nhập khẩu importance n im'pɔ:təns 
sự quan trọng, tầm quan trọng important adj im'pɔ:tənt 
quan trọng, hệ trọng importantly adv im'pɔ:təntli 
quan trọng, trọng yếu impose v im'pouz 
đánh (thuế...), bắt gánh vác; đánh tráo, lợi dụng impossible adj im'pɔsəbl 
không thể làm được, không thể xảy ra impress v im'pres 
ghi, khắc, in sâu vào; gây ấn tượng, làm cảm động impressed adj 
được ghi, khắc, in sâu vào
Word Type Pronounce Meaning impression n ɪmˈprɛʃən 
ấn tượng, cảm giác; sự in, đóng dấu impressive adj im'presiv 
gây ấn tượng mạnh; hùng vĩ, oai vệ improve v im'pru:v 
cải thiện, cái tiến, mở mang improvement n im'pru:vmənt 
sự cải thiện, sự cải tiến, sự mở mang in prep, adv in 
ở, tại, trong; vào in addition to 
thêm vào in case of 
nếu...... in control of 
trong sự điều khiển của. under control dưới sự điều khiển của in exchange for 
trong việc trao đổi về inability n ¸inə´biliti 
sự bất lực, bất tài inch n intʃ 
insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm) incident n ´insidənt 
việc xảy ra, việc có liên quan include v in'klu:d 
bao gồm, tính cả including prep in´klu:diη 
bao gồm, kể cả income n 'inkəm 
lợi tức, thu nhập increase v, n in'kri:s 
tăng, tăng thêm; sự tăng, sự tăng thêm increasingly adv in´kri:siηli 
tăng thêm indeed adv ɪnˈdid 
thật vậy, quả thật independence n ,indi'pendəns 
sự độc lập, nền độc lập independent adj ,indi'pendənt 
độc lập independently adv ,indi'pendзntli 
độc lập index n 'indeks 
chỉ số, sự biểu thị indicate v ´indikeit 
chỉ, cho biết; biểu thị, trình bày ngắn gọn indication n ,indi'kei∫n 
sự chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ indirect adj ¸indi´rekt 
gián tiếp indirectly adv ,indi'rektli 
gián tiếp individual adj, n indivídʤuəl 
riêng, riêng biệt; cá nhân indoor adj ´in¸dɔ: 
trong nhà indoors adv ¸in´dɔ:z 
ở trong nhà industrial adj in´dʌstriəl 
(thuộc) công nghiệp, kỹ nghệ industry n 'indəstri 
công nghiệp, kỹ nghệ inevitable adj in´evitəbl 
không thể tránh được, chắc chắn xảy ra; vẫn thường thấy, nghe inevitably adv in’evitəbli 
chắc chắn, chắc hẳn infect v in'fekt 
nhiễm, tiêm nhiễm, đầu độc, lan truyền infected adj 
bị nhiễm, bị đầu độc infection n in'fekʃn 
sự nhiễm, sự đầu độc infectious adj in´fekʃəs 
lây, nhiễm influence n, v ˈɪnfluəns 
sự ảnh hưởng, sự tác dụng; ảnh hưởng, tác động inform v in'fo:m 
báo cho biết, cung cấp tin tức informal adj in´fɔ:məl 
không chính thức, không nghi thức information n ,infə'meinʃn 
tin tức, tài liệu, kiến thức ingredient n in'gri:diәnt 
phần hợp thành, thành phần initial adj, n i'ni∫зl 
ban đầu, lúc đầu; chữ đầu (của 1 tên gọi) initially adv i´niʃəli 
vào lúc ban đầu, ban đầu initiative n ɪˈnɪʃiətɪv , ɪˈnɪʃətɪv 
bước đầu, sự khởi đầu injure v in'dӡә(r) 
làm tổn thương, làm hại, xúc phạm injured adj ´indʒə:d 
bị tổn thương, bị xúc phạm injury n 'indʤəri 
sự làm tổn thương, làm hại; điều hại, điều tổn hại ink n iηk 
mực inner adj 'inə 
ở trong, nội bộ; thân cận
Word Type Pronounce Meaning innocent adj 'inəsnt 
vô tội, trong trắng, ngây thơ insect n 'insekt 
sâu bọ, côn trùng insert v 'insə:t 
chèn vào, lồng vào inside prep, adv, n, adj 'in'said 
mặt trong, phía, phần trong; ở trong, nội bộ insist on, v in'sist 
cứ nhất định, cứ khăng khăng install v in'stɔ:l 
đặt (hệ thống máy móc, thiết bị...) instance n 'instəns 
thí dị, ví dụ; trường hợp cá biệt. for instance ví dụ chẳng hạn instead adv in'sted 
để thay thế. instead of thay cho institute n ˈ´institju:t 
viện, học viện institution n insti'tju:ʃn 
sự thành lập, lập; cơ quan, trụ sở instruction n ɪn'strʌkʃn 
sự dạy, tài liệu cung cấp instrument n 'instrumənt 
dụng cụ âm nhạc khí insult v, n 'insʌlt 
lăng mạ, xỉ nhục; lời lăng mạ, sự xỉ nhục insulting adj in´sʌltiη 
lăng mạ, xỉ nhục insurance n in'ʃuərəns 
sự bảo hiểm intelligence n in'telidʒəns 
sự hiểu biết, trí thông minh intelligent adj in,teli'dЗen∫зl 
thông minh, sáng trí intend v in'tend 
ý định, có ý định intended adj in´tendid 
có ý định, có dụng ý intention n in'tenʃn 
ý định, mục đích interest n, v ˈɪntərest 
sự thích thú, sự quan tâm, chú ý; làm quan tâm, làm chú ý interested adj 
có thích thú, có quan tâm, có chú ý interesting adj 'intristiŋ 
làm thích thú, làm quan tâm, làm chú ý interior n, adj in'teriə 
phần trong, phía trong; ở trong, ở phía trong internal adj in'tə:nl 
ở trong, bên trong, nội địa international adj intə'næʃən(ə)l 
quốc tế internet n 'intə,net 
liên mạng interpret v in'tз:prit 
giải thích interpretation n in,tə:pri'teiʃn 
sự giải thích interrupt v ɪntǝ'rʌpt 
làm gián đoạn, ngắt lời interruption n ,intə'rʌp∫n 
sự gián đoạn, sự ngắt lời interval n ˈɪntərvəl 
khoảng (khoãng thời gian), khoảng cách interview n, v 'intəvju: 
cuộc phỏng vấn, sự gặp mặt; phỏng vấn, nói chuyện riêng into prep 'intu 
vào, vào trong introduce v 'intrədju:s 
giới thiệu introduction n ¸intrə´dʌkʃən 
sự giới thiệu, lời giới thiệu invent v in'vent 
phát minh, sáng chế invention n ɪnˈvɛnʃən 
sự phát minh, sự sáng chế invest v in'vest 
đầu tư investigate v in'vestigeit 
điều tra, nghiên cứu investigation n in¸vesti´geiʃən 
sự điều tra, nghiên cứu investment n in'vestmənt 
sự đầu tư, vốn đầu tư invitation n ,invi'teiʃn 
lời mời, sự mời invite v in'vait 
mời involve v ɪnˈvɒlv 
bao gồm, bao hàm; thu hút, dồn tâm trí. involved in để hết tâm trí vào involvement n in'vɔlvmənt 
sự gồm, sự bao hàm; sự để, dồn hết tâm trí vào iron n, v aɪən 
sắt; bọc sắt irritate v ´iri¸teit 
làm phát cáu, chọc tức irritated adj 'iriteitid 
tức giận, cáu tiết irritating adj ´iriteitiη 
làm phát cáu, chọc tức