3000 từ vựng cơ bản (Part 7)

5 /5
1 người đã bình chọn
Đã xem:  | Cập nhật lần cuối: 2013-12-01 01:51:34  | RSS


Tiếng Anh có khoản trên 100.000 từ vựng các loại. Vậy có bí quyết nào để giỏi từ vựng tiếng Anh mà không cần phải học và nhớ trên 100.000 từ?

Bí quyết đầu tiên là học những từ thông dụng trước. Theo thống kê của Oxford thì chỉ cần bạn nắm được khoản 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ có thể hiểu được 95% tiếng Anh trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường.

So với 100.000 từ thì 3.000 từ là một con số quá nhỏ (chỉ bằng 1/33), nhưng chúng lại có thể giúp bạn hiểu được 95% nội dung trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường. Vì vậy bạn hãy bắt đầu học ngay bây giờ, mỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rưỡi bạn đã rất giỏi tiếng Anh rồi. Nếu mỗi ngày bạn chịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 tháng bạn đã thành công.

Hãy cố gắn lên, hãy cùng lopngoaingu.com học 3.000 từ thông dụng của Oxford với âm thanh tập phát âm và nghĩa của từng từ kèm theo.

Word Type Pronounce Meaning
mass n, adj mæs khối, khối lượng; quần chúng, đại chúng
massive adj 'mæsiv to lớn, đồ sộ
master n 'mɑ:stə chủ, chủ nhân, thầy giáo, thạc sĩ
match n, v mætʃ trận thi đấu, đối thủ, địch thủ; đối chọi, sánh được
matching adj ´mætʃiη tính địch thù, thi đấu
mate n, v meit bạn, bạn nghề; giao phối
material n, adj mə´tiəriəl nguyên vật liệu; vật chất, hữu hình
mathematics, also maths n ,mæθi'mætiks toán học, môn toán
matter n, v 'mætə chất, vật chất; có ý nghĩa, có tính chất quan trọng
maximum adj, n ´mæksiməm cực độ, tối đa; trị số cực đại, lượng cực đại, cực độ
may v, modal mei có thể, có lẽ
May n mei tháng 5
maybe adv ´mei¸bi: có thể, có lẽ
mayor n mɛə thị trưởng
me n, pro mi: tôi, tao, tớ
meal n mi:l bữa ăn
mean v mi:n nghĩa, có nghĩa là
meaning n 'mi:niɳ ý, ý nghĩa
means n mi:nz của cải, tài sản, phương tiện. by means: of bằng phương tiện
meanwhile adv miː(n)waɪl trong lúc đó, trong lúc ấy
measure v, n 'meʤə đo, đo lường; sự đo lường, đơn vị đo lường
measurement n 'məʤəmənt sự đo lường, phép đo
meat n mi:t thịt
media n ´mi:diə phương tiện truyền thông đại chúng
medical adj 'medikə (thuộc) y học
medicine n 'medisn y học, y khoa; thuốc
medium adj, n 'mi:djəm trung bình, trung, vưa; sự trung gian, sự môi giới
meet v mi:t gặp, gặp gỡ
meeting n 'mi:tiɳ cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
melt v mɛlt tan ra, chảy ra; làm tan chảy ra
member n 'membə thành viên, hội viên
membership n 'membəʃip tư cách hội viên, địa vị hội viên
memory n 'meməri bộ nhớ, trí nhớ, kỉ niệm. in memory of: sự tưởng nhớ
mental adj 'mentl (thuộc) trí tuệ, trí óc; mất trí
mentally adv ´mentəli về mặt tinh thần
mention v 'menʃn kể ra, nói đến, đề cập
menu n 'menju thực đơn
mere adj miə chỉ là
merely adv 'miәli chỉ, đơn thuần
mess n mes tình trạng bưa bộn, tình trạng lộn xộn; người nhếch nhác, bẩn thỉu
message n ˈmɛsɪdʒ tin nhắn, thư tín, điện thông báo, thông điệp
metal n 'metl kim loại
method n 'meθəd phương pháp, cách thức
metre n ´mi:tə mét
mid- combiningform tiền tố: một nửa
midday n ´mid´dei trưa, buổi trưa
middle n, adj 'midl giữa, ở giữa
midnight n 'midnait nửa đêm, 12h đêm
might modal, v mait qk. may có thể, có lẽ
mild adj maɪld nhẹ, êm dịu, ôn hòa

Word Type Pronounce Meaning
mile n mail dặm (đo lường)
military adj 'militəri (thuộc) quân đội, quân sự
milk n milk sữa
milligram, milligramme (abbr mg) n ´mili¸græm mi-li-gam
millimetre, millimeter (abbr mm) n ´mili¸mi:tə mi-li-met
mind n, v maid tâm trí, tinh thần, trí tuệ; chú ý, để ý, chăm sóc, quan tâm
mine pron, n của tôi
mineral n, adj ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl công nhân, thợ mỏ; khoáng
minimum adj, n 'miniməm tối thiểu; số lượng tối thiểu, mức tối thiểu
minister n ´ministə bộ trưởng
ministry n ´ministri bộ
minor adj ´mainə nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng
minority n mai´nɔriti phần ít, thiểu số
minute n 'minit phút
mirror n ˈmɪrər gương
miss v, n mis lỡ, trượt; sự trượt, sự thiếu vắng
missing adj ´misiη vắng, thiếu, thất lạc
mistake n, v mis'teik lỗi, sai lầm, lỗi lầm; phạm lỗi, phạm sai lầm
mistaken adj mis´teiken sai lầm, hiểu lầm
mix v, n miks pha, trộn lẫn; sự pha trộn
mixed adj mikst lẫn lộn, pha trộn
mixture n ˈmɪkstʃər sự pha trộn, sự hỗn hợp
mobile adj 'məʊbail; 'məʊbi:l chuyển động, di động
mobile phone (mobile) n điện thoại đi động
model n ˈmɒdl mẫu, kiểu mẫu
modern adj 'mɔdən hiện đại, tân tiến
moment n 'məum(ə)nt chốc, lát
Monday (abbr Mon) n 'mʌndi thứ 2
money n 'mʌni tiền
monitor n, v 'mɔnitə lớp trưởng, màn hình máy tính; nghe, ghi phát thanh, giám sát
month n mʌnθ tháng
mood n mu:d lối, thức, điệu, tâm trạng, tính khí
moon n mu:n mặt trăng
moral adj ˈmɔrəl , ˈmɒrəl (thuộc) đạo đức, luân lý, phẩm hạnh; có đạo đức
morally adv có đạo đức
more det, pron, adv mɔ: hơn, nhiều hơn
moreover adv mɔ:´rouvə hơn nữa, ngoài ra, vả lại
morning n 'mɔ:niɳ buổi sáng
most det, pro, n, adv moust lớn nhất, nhiều nhất; nhất, hơn cả
mostly adv ´moustli hầu hết, chủ yếu là
mother n 'mΔđз mẹ
motion n ´mouʃən sự chuyển động, sụ di động
motor n ´moutə động cơ mô tô
motorcycle n 'moutə,saikl xe mô tô
mount v, n maunt leo, trèo; núi
mountain n ˈmaʊntən núi
mouse n maus - mauz chuột
mouth n mauθ - mauđ miệng
move v, n mu:v di chuyển, chuyển động; sự di chuyển, sự chuyển động
movement n 'mu:vmənt sự chuyển động, sự hoạt động; cử động, động tác

Word Type Pronounce Meaning
movie n ´mu:vi phim xi nê
movie theater n rạp chiếu phim
moving adj 'mu:viɳ động, hoạt động
Mr Ông, ngài
Mrs
Ms Bà, Cô
much det, pron, adv mʌtʃ nhiều, lắm
mud n mʌd bùn
multiply v 'mʌltiplai nhân lên, làm tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
mum n mʌm mẹ
murder n, v 'mə:də tội giết người, tội ám sát; giết người, ám sát
muscle n 'mʌsl cơ, bắp thịt
museum n mju:´ziəm bảo tàng
music n 'mju:zik nhạc, âm nhạc
musical adj ˈmyuzɪkəl (thuộc) nhạc, âm nhạc; du dương, êm ái
musician n mju:'ziʃn nhạc sĩ
must v, modal mʌst phải, cần, nên làm
my det mai của tôi
myself pron mai'self tự tôi, chính tôi
mysterious adj mis'tiəriəs thần bí, huyền bí, khó hiểu
mystery n 'mistəri điều huyền bí, điều thần bí
nail n neil móng (tay, chân) móng vuốt
naked adj 'neikid trần, khỏa thân, trơ trụi
name n, v neim tên; đặt tên, gọi tên
narrow adj 'nærou hẹp, chật hẹp
nation n 'nei∫n dân tộc, quốc gia
national adj 'næʃən(ə)l (thuộc) quốc gia, dân tộc
natural adj 'nætʃrəl (thuộc) tự nhiên, thiên nhiên
naturally adv 'næt∫rəli vốn, tự nhiên, đương nhiên
nature n 'neitʃə tự nhiên, thiên nhiên
navy n 'neivi hải quân
near adj, adv, prep niə gần, cận; ở gần
nearby adj, adv ´niə¸bai gần
nearly adv ´niəli gần, sắp, suýt
neat adj ni:t sạch, ngăn nắp; rành mạch
neatly adv ni:tli gọn gàng, ngăn nắp
necessarily adv ´nesisərili tất yếu, nhất thiết
necessary adj 'nesəseri cần, cần thiết, thiết yếu
neck n nek cổ
need v, modal verb, n ni:d cần, đòi hỏi; sự cần
needle n ´ni:dl cái kim, mũi nhọn
negative adj ´negətiv phủ định
neighbour n 'neibə hàng xóm
neighbourhood n ´neibəhud hàng xóm, làng giềng
neither det, pron, adv 'naiđə không này mà cũng không kia
nephew n ´nevju: cháu trai (con anh, chị, em)
nerve n nɜrv khí lực, thần kinh, can đảm
nervous adj ˈnɜrvəs hoảng sợ, dễ bị kích thích, hay lo lắng
nervously adv 'nз:vзstli bồn chồn, lo lắng
nest n, v nest tổ, ổ; làm tổ

Word Type Pronounce Meaning
net n net lưới, mạng
network n 'netwə:k mạng lưới, hệ thống
never adv 'nevə không bao giờ, không khi nào
nevertheless adv ,nevəđə'les tuy nhiên, tuy thế mà
new adj nju: mới, mới mẻ, mới lạ
newly adv ´nju:li mới
news n nju:z tin, tin tức
newspaper n 'nju:zpeipə báo
next adj, adv, n nekst sát, gần, bên cạnh; lần sau, tiếp nữa. next to: Gần
nice adj nais đẹp, thú vị, dễ chịu
nicely adv ´naisli thú vị, dễ chịu
niece n ni:s cháu gái
night n nait đêm, tối
no exclamation, det nou không
nobody (noone) pron 'noubədi không ai, không người nào
noise n nɔiz tiếng ồn, sự huyên náo
noisily adv ´nɔizili ồn ào, huyên náo
noisy adj ´nɔizi ồn ào, huyên náo
non- prefix không
none n, pro nʌn không ai, không người, vật gì
nonsense n ´nɔnsəns lời nói vô lý, vô nghĩa
nor adv, conj no: cũng không
normal adj, n 'nɔ:məl thường, bình thường; tình trạng bình thường
normally adv 'no:mзli thông thường, như thường lệ
north n, adj, adv nɔ:θ phía bắc, phương bắc
northern adj 'nɔ:đən Bắc
nose n nouz mũi
not adv nɔt không
note n, v nout lời ghi, lời ghi chép; ghi chú, ghi chép
nothing pron ˈnʌθɪŋ không gì, không cái gì
notice n, v 'nәƱtis thông báo, yết thị; chú ý, để ý, nhận biết. take notice of chú ý
noticeable adj ˈnoʊtɪsəbəl đáng chú ý, đáng để ý
novel n ˈnɒvəl tiểu thuyết, truyện
November (abbr Nov) n nou´vembə tháng 11
now adv nau bây giờ, hiện giờ, hiện nay
nowhere adv ´nou¸wɛə không nơi nào, không ở đâu
nuclear adj 'nju:kliз (thuộc) hạt nhân
number (abbr No) no, n ´nʌmbə số
nurse n nə:s y tá
nut n nʌt quả hạch; đầu
o clock adv klɔk đúng giờ
obey v o'bei vâng lời, tuân theo, tuân lệnh
object n, v (n) ˈɒbdʒɛkt ; (v) əbˈdʒɛkt vật, vật thể, đối tượng; phản đối,chống lại
objective n, adj əb´dʒektiv mục tiêu, mục đích; (thuộc) mục tiêu, khách quan
observation n obzә:'vei∫(ә)n sự quan sát, sự theo dõi
observe v əbˈzə:v quan sát, theo dõi
obtain v əb'tein đạt được, giành được
obvious adj 'ɒbviəs rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
obviously adv 'ɔbviəsli một cách rõ ràng, có thể thấy được
occasion n əˈkeɪʒən dịp, cơ hội