3000 từ vựng cơ bản (Part 8)

5 /5
1 người đã bình chọn
Đã xem:  | Cập nhật lần cuối: 2013-12-04 05:50:37  | RSS


Tiếng Anh có khoản trên 100.000 từ vựng các loại. Vậy có bí quyết nào để giỏi từ vựng tiếng Anh mà không cần phải học và nhớ trên 100.000 từ?

Bí quyết đầu tiên là học những từ thông dụng trước. Theo thống kê của Oxford thì chỉ cần bạn nắm được khoản 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ có thể hiểu được 95% tiếng Anh trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường.

So với 100.000 từ thì 3.000 từ là một con số quá nhỏ (chỉ bằng 1/33), nhưng chúng lại có thể giúp bạn hiểu được 95% nội dung trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường. Vì vậy bạn hãy bắt đầu học ngay bây giờ, mỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rưỡi bạn đã rất giỏi tiếng Anh rồi. Nếu mỗi ngày bạn chịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 tháng bạn đã thành công.

Hãy cố gắn lên, hãy cùng lopngoaingu.com học 3.000 từ thông dụng của Oxford với âm thanh tập phát âm và nghĩa của từng từ kèm theo.

Word Type Pronounce Meaning
occasionally adv з'keiЗnзli thỉnh thoảng, đôi khi
occupied adj ɔkjupaid đang sử dụng, đầy (người)
occupy v 'ɔkjupai giữ, chiếm lĩnh, chiếm giữ
occur v ə'kə: xảy ra, xảy đến, xuất hiện
ocean n 'əuʃ(ə)n đại dương
October (abbr Oct) n ɔk´toubə tháng 10
odd adj ɔd kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)
oddly adv ´ɔdli kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)
of prep ɔv của
off adv, prep ɔ:f tắt; khỏi, cách, rời
offence n ə'fens sự vi phạm, sự phạm tội
offend v ə´fend xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu
offensive n, adj ə´fensiv sự tấn công, cuộc tấn công, sỉ nhục
offer v, n ´ɔfə biếu, tặng, cho; sự trả giá
office n 'ɔfis cơ quấn, văn phòng, bộ
officer n ´ɔfisə viên chức, cảnh sát, sĩ quấn
official adj, n ə'fiʃəl (thuộc) chính quyền, văn phòng; viên chức, công chức
officially adv ə'fi∫əli một cách trịnh trọng, một cách chính thức
often adv 'ɔ:fn thường, hay, luôn
oh exclamation ou chao, ôi chao, chà, này..
oil n ɔɪl dầu
OK (okay) exclamation, adj, adv əʊkei đồng ý, tán thành
old adj ould già
old-fashioned adj lỗi thời
on adv on, prep trên, ở trên; tiếp tục, tiếp diễn
once adv, conj wʌns một lần; khi mà, ngay khi, một khi
one number det, pron wʌn một; một người, một vật nào đó
onion n ˈʌnjən củ hành
only adj, adv 'ounli chỉ có 1, duy nhất; chỉ, mới
onto prep ´ɔntu về phía trên, lên trên
open adj, v 'oupən mở, ngỏ; mở, bắt đầu, khai mạc
opening n ´oupniη khe hở, lỗ; sự bắt đầu, sự khai mạc, lễ khánh thành
openly adv ´oupənli công khai, thẳng thắn
operate v 'ɔpəreit hoạt động, điều khiển
operation n ,ɔpə'reiʃn sự hoạt động, quá trình hoạt động
opinion n ə'pinjən ý kiến, quan điểm
opponent n əpəʊ.nənt địch thủ, đối thủ, kẻ thù
opportunity n ˌɒpərˈtunɪti , ˌɒpərˈtyunɪti cơ hội, thời cơ
oppose v əˈpoʊz đối kháng, đối chọi, đối lập; chống đối, phản đối
opposed to ə´pouzd chống lại, phản đối
opposing adj з'pouziη tính đối kháng, đối chọi
opposite adj, adv, nprep 'ɔpəzit đối nhau, ngược nhau; trước mặt, đối diện; điều trái ngược
opposition n ¸ɔpə´ziʃən sự đối lập, sự đối nhau; sự chống lại, sự phản đối; phe đối lập
option n 'ɔpʃn sự lựa chọn
orange n, adj ɒrɪndʒ quả cam; có màu da cam
order n, v 'ɔ:də thứ, bậc; ra lệnh. in order to hợp lệ
ordinary adj 'o:dinәri thường, thông thường
organ n 'ɔ:gən đàn óoc gan
organization n ,ɔ:gənai'zeiʃn tổ chức, cơ quan; sự tổ chức
organize v ´ɔ:gə¸naiz tổ chức, thiết lập

Word Type Pronounce Meaning
organized adj o:gзnaizd có trật tự, ngăn nắp, được sắp xếp, được tổ chức
origin n 'ɔridӡin gốc, nguồn gốc, căn nguyên
original adj, n ə'ridʒənl (thuộc) gốc, nguồn gốc, căn nguyên; nguyên bản
originally adv ə'ridʒnəli một cách sáng tạo, mới mẻ, độc đáo; khởi đầu, đầu tiên
other adj, pron ˈʌđər khác
otherwise adv ´ʌđə¸waiz khác, cách khác; nếu không thì...; mặt khác
ought to v, modal ɔ:t phải, nên, hẳn là
our det auə của chúng ta, thuộc chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình
ours n auəz, pro của chúng ta, thuộc chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình
ourselves pron ´awə´selvz bản thân chúng ta, bản thân chúng tôi, bản thân chúng mình; tự chúng mình
out of, adv, prep aut ngoài, ở ngoài, ra ngoài
outdoor adj 'autdɔ: ngoài trời, ở ngoài
outdoors adv ¸aut´dɔ:z ở ngoài trời, ở ngoài nhà
outer adj ở phía ngoài, ở xa hơn
outline v, n ´aut¸lain vẽ, phác tảo; đường nét, hình dáng, nét ngoài
output n 'autput sự sản xuất; sản phẩm, sản lượng
outside n, adj, prep, adv 'aut'said bề ngoài, bên ngoài; ở ngoài; ngoài
outstanding adj ¸aut´stændiη nổi bật, đáng chú ý; còn tồn lại
oven n ʌvn lò (nướng)
over adv, prep 'ouvə bên trên, vượt qua; lên, lên trên
overall adj, adv (adv) ˈoʊvərˈɔl toàn bộ, toàn thể; tất cả, bao gồm
overcome v ˌoʊvərˈkʌm thắng, chiến thắng, khắc phục, đánh bại (khó khăn)
owe v ou nợ, hàm ơn; có được (cái gì)
own adj, pron, v oun của chính mình, tự mình; nhận, nhìn nhận
owner n ´ounə người chủ, chủ nhân
p.m. (PM) pip'emз quá trưa, chiều, tối
pace n peis bước chân, bước
pack v, n pæk gói, bọc; bó, gói
package n, v pæk.ɪdʒ gói đồ, bưu kiện; đóng gói, đóng kiện
packaging n 'pækidzŋ bao bì
packet n 'pækit gói nhỏ
page n peidʒ trang (sách)
pain n pein sự đau đớn, sự đau khổ
painful adj 'peinful đau đớn, đau khổ
paint n, v peint sơn, vôi màu; sơn, quét sơn
painter n peintə họa sĩ
painting n 'peintiɳ sự sơn; bức họa, bức tranh
pair n pɛə đôi, cặp
palace n ˈpælɪs cung điện, lâu đài
pale adj peil taí, nhợt
pan n pæn - pɑ:n xoong, chảo
panel n 'pænl ván ô (cửa, tường), pa nô
pants n pænts quần lót, quần đùi dài
paper n ´peipə giấy
parallel adj 'pærəlel song song, tương đương
parent n 'peərənt cha, mẹ
park n, v pa:k công viên, vườn hoa; khoanh vùng thành công viên
parliament n 'pɑ:ləmənt nghi viện, quốc hội
part n pa:t phần, bộ phận
particular adj pə´tikjulə riêng biệt, cá biệt


Word Type Pronounce Meaning
particularly adv pə´tikjuləli một cách đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
partly adv ´pa:tli đến chừng mực nào đó, phần nào đó
partner n 'pɑ:tnə đối tác, cộng sự
partnership n ´pa:tnəʃip sự chung phần, sự cộng tác
party n ˈpɑrti tiệc, buổi liên hoan; đảng
pass v ´pa:s qua, vượt qua, ngang qua
passage n ˈpæsɪdʒ sự đi qua, sự trôi qua; hành lang
passenger n 'pæsindʤə hành khách
passing n, adj ´pa:siη sự đi qua, sự trôi qua; thoáng qua, ngắn ngủi
passport n ´pa:spɔ:t hộ chiếu
past adj, n, prep, adv pɑ:st quá khứ, dĩ vãng; quá, qua
path n pɑ:θ đường mòn; hướng đi
patience n ´peiʃəns tính kiên nhẫn, nhẫn nại, kiên trì, sự chịu đựng
patient n, adj 'peiʃənt bệnh nhân; kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
pattern n 'pætə(r)n mẫu, khuôn mẫu
pause v, n pɔ:z tạm nghỉ, dưng; sự tạm nghỉ, sự tạm ngưng
pay v, n pei trả, thanh toán, nộp; tiền lương
pay attention to chú ý tới
payment n 'peim(ə)nt sự trả tiền, số tiền trả, tiền bồi thường
peace n pi:s hòa bình, sự hòa thuận
peaceful adj 'pi:sfl hòa bình, thái bình, yên tĩnh
peak n pi:k lưỡi trai; đỉnh, chóp
pen n pen bút
pence n pens đồng xu
pencil n ´pensil bút chì
penny n ´peni đồng xu
pension n 'penʃn tiền trợ cấp, lương hưu
people n ˈpipəl dân tộc, dòng giống; người
pepper n ´pepə hạt tiêu, cây ớt
per prep pə: cho mỗi
per cent (percent) usn, adj, adv phần trăm
perfect adj pə'fekt hoàn hảo
perfectly adv ´pə:fiktli một cách hoàn hảo
perform v pə´fɔ:m biểu diễn; làm, thực hiện
performance n pə'fɔ:məns sự làm, sự thực hiện, sự thi hành, sự biểu diễn
performer n pə´fɔ:mə người biểu diễn, người trình diễn
perhaps adv pə'hæps có thể, có lẽ
period n 'piəriəd kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
permanent adj 'pə:mənənt lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên
permanently adv 'pə:mənəntli cách thường xuyên, vĩnh cửu
permission n pə'miʃn sự cho phép, giấy phép
permit v 'pə:mit cho phép, cho cơ hội
person n ˈpɜrsən con người, người
personal adj 'pə:snl cá nhân, tư, riêng tư
personality n pə:sə'næləti nhân cách, tính cách; nhân phẩm, cá tính
personally adv ´pə:sənəli đích thân, bản thân, về phần tôi, đối với tôi
persuade v pə'sweid thuyết phục
pet n pet cơn nóng giận; vật cưng, người được yêu thích
petrol n ˈpɛtrəl xăng dầu
phase n feiz tuần trăng; giai đoạn, thời kỳ

Word Type Pronounce Meaning
philosophy n fɪˈlɒsəfi triết học, triết lý
photocopy n, v ´foutə¸kɔpi bản sao chụp; sao chụp
photograph (photo) n, v ´foutə¸gra:f ảnh, bức ảnh; chụp ảnh
photographer n fə´tɔgrəfə thợ chụp ảnh, nhà nhiếp ảnh
photography n fə´tɔgrəfi thuật chụp ảnh, nghề nhiếp ảnh
phrase n freiz câu; thành ngữ, cụm tư
physical adj ´fizikl vật chất; (thuộc) cơ thể, thân thể
physically adv ´fizikli về thân thể, theo luật tự nhiên
physics n 'fiziks vật lý học
piano n 'pjænou đàn pianô, dương cầm
pick v pik cuốc (đất); đào, khoét (lỗ). pick sth up cuốc, vỡ, xé
picture n 'piktʃə bức vẽ, bức họa
piece n pi:s mảnh, mẩu; đồng tiền
pig n pig con lợn
pile n, v paɪl cọc, chồng, đống, pin; đóng cọc, chất chồng
pill n ´pil viên thuốc
pilot n ´paiələt phi công
pin n, v pin đinh ghim; ghim., kẹp
pink adj, n piηk màu hồng; hoa cẩm chướng, tình trạng tốt, hoàn hảo
pint n paint Panh (đơn vị (đo lường) ở Anh bằng 0, 58 lít; ở Mỹ bằng 0, 473 lít); panh, lít (bia, sữa) a pint of beer + một panh bia
pipe n paip ống dẫn (khí, nước...)
pitch n pit∫ sân (chơi các môn thể thao); đầu hắc ín
pity n ´piti lòng thương hại, điều đáng tiếc, đáng thương
place n, v pleis nơi, địa điểm; quảng trường. take place: xảy ra, được cử hành, được tổ chức
plain adj plein ngay thẳng, đơn giản, chất phác
plan n, v plæn bản đồ, kế hoạch; vẽ bản đồ, lập kế hoạch, dự kiến
plane n plein mặt phẳng, mặt bằng, máy bay
planet n ´plænit hành tinh
planning n plænniη sự lập kế hoạch, sự quy hoạch
plant n, v plænt , plɑnt thực vật, sự mọc lên; trồng, gieo
plastic n, adj 'plæstik chất dẻo, làm bằng chất dẻo
plate n pleit bản, tấm kim loại
platform n 'plætfɔ:m nền, bục, bệ; thềm, sân ga
play v, n plei chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi, trận đấu
player n 'pleiз người chơi 1 trò chơi nào đó (nhạc cụ)
pleasant adj 'pleznt vui vẻ, dễ thương; dịu dàng, thân mật
pleasantly adv 'plezəntli vui vẻ, dễ thương; thân mật
please exclamation, v pli:z làm vui lòng, vưa lòng, mong... vui lòng, xin mời
pleased adj pli:zd hài lòng
pleasing adj ´pli:siη mang lại niềm vui thích; dễ chịu
pleasure n ˈplɛʒuə(r) niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị; ý muốn, ý thích
plenty n, adv, n, det, pro 'plenti nhiều (s.k.lượng); chỉ sự thưa; sự sung túc, sự p.phú
plot n, v plɔt mảnh đất nhỏ, sơ đồ, đồ thị, đồ án; vẽ sơ đồ, dựng đồ án
plug n plʌg nút (thùng, chậu, bồ(n)..), cái phíc cắm
plus n, adj ,conj, prep plʌs cộng với (số, người...); dấu cộng; cộng, thêm vào
pocket n 'pɔkit túi (quần áo, trong xe hơi), túi tiền
poem n 'pouim bài thơ
poetry n 'pouitri thi ca; chất thơ
point n, v mũi nhọn, điểm; vót, làm nhọn, chấm (câu..)
pointed adj ´pɔintid nhọn, có đầu nhọn