3000 từ vựng cơ bản (Part 9)

5 /5
1 người đã bình chọn
Đã xem:  | Cập nhật lần cuối: 2014-01-30 21:49:43  | RSS


Tiếng Anh có khoản trên 100.000 từ vựng các loại. Vậy có bí quyết nào để giỏi từ vựng tiếng Anh mà không cần phải học và nhớ trên 100.000 từ?

Bí quyết đầu tiên là học những từ thông dụng trước. Theo thống kê của Oxford thì chỉ cần bạn nắm được khoản 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ có thể hiểu được 95% tiếng Anh trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường.

So với 100.000 từ thì 3.000 từ là một con số quá nhỏ (chỉ bằng 1/33), nhưng chúng lại có thể giúp bạn hiểu được 95% nội dung trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường. Vì vậy bạn hãy bắt đầu học ngay bây giờ, mỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rưỡi bạn đã rất giỏi tiếng Anh rồi. Nếu mỗi ngày bạn chịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 tháng bạn đã thành công.

Hãy cố gắn lên, hãy cùng lopngoaingu.com học 3.000 từ thông dụng của Oxford với âm thanh tập phát âm và nghĩa của từng từ kèm theo.

Word Type Pronounce Meaning
poison n, v ˈpɔɪzən chất độc, thuốc độc; đánh thuốc độc, tẩm thuốc độc
poisonous adj pɔɪ.zə(n)əs độc, có chất độc, gây chết, bệnh
pole n poul người Ba Lan; cực (nam châm, trái đat...)
police n pə'li:s cảnh sát, công an
policy n 'pol.ə si chính sách
polish n, v 'pouliʃ nước bóng, nước láng; đánh bóng, làm cho láng
polite adj pəˈlaɪt lễ phép, lịch sự
politely adv pəˈlaɪtli lễ phép, lịch sự
political adj pə'litikl về chính trị, về chính phủ, có tính chính trị
politically adv pə'litikəli về mặt chính trị; khôn ngoan, thận trọng; sảo quyệt
politician n ¸pɔli´tiʃən nhà chính trị, chính khách
politics n 'pɔlitiks họat động chính trị, đời sống chính trị, quan điểm chính trị
pollution n pəˈluʃən sự ô nhiễm
pool n pu:l vũng nước; bể bơi, hồ bơi
poor adj puə nghèo
pop n, v pɒp; NAmE pɑːp tiếp bốp, phong cách dân gian hiện đại; nổ bốp
popular adj ´pɔpjulə có tính đại chúng, (thuộc) nhân dân; được nhiều người ưa chuộng
population n ,pɔpju'leiʃn dân cư, dân số; mật độ dân số
port n pɔ:t cảng
pose v, n pouz đưa ra, đề ra, đặt; sự đặt, đề ra
position n pəˈzɪʃən vị trí, chỗ
positive adj 'pɔzətiv khẳng định, xác thực, rõ ràng, tích cực, lạc quan
possess v pә'zes có, chiếm hữu
possession n pə'zeʃn quyền sở hữu, vật sở hữu
possibility n ¸pɔsi´biliti khả năng, triển vọng
possible adj 'pɔsibəl có thể, có thể thực hiện
possibly adv ´pɔsibli có lẽ, có thể, có thể chấp nhận được
post n, v poʊst thư, bưu kiện; gửi thư
post office n 'ɔfis bưu điện
pot n pɒt can, bình, lọ...
potato n pə'teitou khoai tây
potential adj, n pəˈtɛnʃəl tiềm năng; khả năng, tiềm lực
potentially adv pəˈtɛnʃəlli tiềm năng, tiềm ẩn
pound n paund pao - đơn vị đo lường
pour v pɔ: rót, đổ, giội
powder n 'paudə bột, bụi
power n ˈpauə(r) khả năng, tài năng, năng lực; sức mạnh, nội lực; quyền lực
powerful adj ´pauəful hùng mạnh, hùng cường
practical adj ˈpræktɪkəl thực hành; thực tế
practically adv ´præktikəli về mặt thực hành; thực tế
practice n ´præktis thực hành, thực tiễn
practise v ´præktis thực hành, tập luyện
praise n, v preiz sự ca ngợi, sự tán dương, lòng tôn kính, tôn thờ; khen ngợi, tán dương
prayer n prɛər sự cầu nguyện
precise adj pri´sais rõ ràng, chính xác; tỉ mỉ, kỹ tính
precisely adv pri´saisli đúng, chính xác, cần thận
predict v pri'dikt báo trước, tiên đoán, dự báo
prefer v pri'fə: thích hơn
preference n 'prefərəns sự thích hơn, sự ưa hơn; cái được ưa thích hơn
pregnant adj 'pregnənt mang thai; giàu trí tưởng tượng, sáng tạo

Word Type Pronounce Meaning
premises n 'premis biệt thự
preparation n ¸prepə´reiʃən sự sửa soạn, sự chuẩn bị
prepare v pri´peə sửa soạn, chuẩn bị
prepared adj pri'peəd đã được chuẩn bị
presence n 'prezns sự hiện diện, sự có mặt; người, vât hiện diện
present adj, n, v (v)pri'zent có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện thời; bày tỏ, giới thiệu, trình bày
presentation n ,prezen'teiʃn bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu
preserve v pri'zə:v bảo quản, giữ gìn
president n ´prezidənt hiệu trưởng, chủ tịnh, tổng thống
press n, v pres sự ép, sự nén, sự ấn; ép, nén, bóp, ấn
pressure n 'preʃə sức ép, áp lực, áp suất
presumably adv pri'zju:məbli có thể được, có lẽ
pretend v pri'tend giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ
pretty adv, adj 'priti khá, vưa phải; xinh, xinh xắn;, đẹp
prevent v pri'vent ngăn cản, ngăn chặn, ngăn ngưa
previous adj ˈpriviəs vội vàng, hấp tấp; trước (vd. ngày hôm trước), ưu tiên
previously adv ´pri:viəsli trước, trước đây
price n prais giá
pride n praid sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; tính kiêu căng, tự phụ
priest n pri:st linh mục, thầy tu
primarily adv ´praimərili trước hết, đầu tiên
primary adj 'praiməri nguyên thủy, đầu tiên; thời cổ đại, nguyên sinh; sơ cấp, tiểu học
prime minister n ´ministə thủ tướng
prince n prins hoàn tử
princess n prin'ses công chúa
principle n ˈprɪnsəpəl cơ bản, chủ yếu; nguyên lý, nguyên tắc
print v, n print in, xuất bản; sự in ra
printer n ´printə máy in, thợ in
printing n ´printiη sự in, thuật in, kỹ sảo in
prior adj 'praɪə(r) trước, ưu tiên
priority n prai´ɔriti sự ưu tế, quyền ưu tiên
prison n ˈprɪzən nhà tù
prisoner n ˈprɪzənə(r) tù nhân
private adj ˈpraɪvɪt cá nhân, riêng
privately adv ˈpraɪvɪtli riêng tư, cá nhân
prize n praiz giải, giải thưởng
probable adj ´prɔbəbl có thể, có khả năng
probably adv ´prɔbəbli hầu như chắc chắn
problem n 'prɔbləm vấn đề, điều khó giải quyết
procedure n prə´si:dʒə thủ tục
proceed v proceed tiến lên, theo duổi, tiếp diễn
process n, v 'prouses quá trình, sự tiến triển, quy trình; chế biến, gia công, xử lý
produce v 'prɔdju:s sản xuất, chế tạo
producer n prə´dju:sə nhà sản xuất
product n ´prɔdʌkt sản phẩm
production n prə´dʌkʃən sự sản xuất, chế tạo
profession n prə´feʃ(ə)n nghề, nghề nghiệp
professional adj, n prə'feʃənl (thuộc) nghề, nghề nghiệp; chuyên nghiệp
professor n prəˈfɛsər giáo sư, giảng viên
profit n ˈprɒfɪt thuận lợi, lợi ích, lợi nhuận

Word Type Pronounce Meaning
program n, v ´prougræm chương trình; lên chương trình
programme n ´prougræm chương trình
progress n, v 'prougres sự tiến tới, sự tiến triển; tiến bộ, tiến triển, phát triển
project n, v (n) ˈprɒdʒɛkt đề án, dự án, kế hoạch; dự kiến, kế hoạch
promise v, n hứa, lời hứa
promote v prəˈmoʊt thăng chức, thăng cấp
promotion n prə'mou∫n sự thăng chức, sự thăng cấp
prompt adj, v prɒmpt mau lẹ, nhanh chóng; xúi, giục, nhắc nhở
promptly adv ´prɔmptli mau lẹ, ngay lập tức
pronounce v prəˈnaʊns tuyên bố, thông báo, phát âm
pronunciation n prə¸nʌnsi´eiʃən sự phát âm
proof n pru:f chứng, chứng cớ, bằng chứng; sự kiểm chứng
proper adj 'prɔpə đúng, thích đáng, thích hợp
properly adv ´prɔpəli một cách đúng đắn, một cách thích đáng
property n 'prɔpəti tài sản, của cải; đất đấi, nhà cửa, bất động sản
proportion n prə'pɔ:ʃn sự cân xứng, sự cân đối
proposal n prə'pouzl sự đề nghị, đề xuất
propose v prǝ'prouz đề nghị, đề xuat, đưa ra
prospect n ´prɔspekt viễn cảnh, toàn cảnh; triển vọng, mong chờ
protect v prə'tekt bảo vệ, che chở
protection n prə'tek∫n sự bảo vệ, sự che chở
protest n, v ˈprəʊ.test sự phản đối, sự phản kháng; phản đối, phản kháng
proud adj praud tự hào, kiêu hãnh
proudly adv proudly một cách tự hào, một cách hãnh diện
prove v pru:v chứng tỏ, chứng minh
provide v prə'vaid chuẩn bị đầy đủ, dự phòng; cung cấp, chu cấp
provided, providing conj prə´vaidid với điều kiện là, miễn là
pub, publicyhouse n quán rượu, tiệm rượu
public adj, n 'pʌblik chung, công cộng; công chúng, nhân dân. in public giữa công chúng, công khai
publication n ˌpʌblɪˈkeɪʃən sự công bố; sự xuất bản
publicity n pʌb'lɪsətɪ sự công khai, sự quảng cáo
publicly adv 'pΔblikli công khai, công cộng
publish v 'pʌbli∫ công bố, ban bố; xuất bản
publishing n ´pʌbliʃiη công việc, nghề xuất bản
pull v, n pul lôi, kéo, giật; sự lôi kéo, sự giật
punch v, n pʌntʃ đấm, thụi; quả đấm, cú thụi
punish v 'pʌniʃ phạt, trưng phạt
punishment n 'pʌniʃmənt sự trưng phạt, sự trưng trị
pupil n ˈpju:pl học sinh
purchase n, v 'pə:t∫əs sự mua, sự tậu; mua, sắm, tậu
pure adj pjuə(r) nguyên chất, tinh khiết, trong lành
purely adv ´pjuəli hoàn toàn, chỉ là
purple adj, n ˈpɜrpəl tía, có màu tía; màu tía
purpose n 'pə:pəs mục đích, ý định. on purpose cố tình, cố ý, có chủ tâm
pursue v pә'sju: đuổi theo, đuổi bắt
push v, n puʃ xô đẩy; sự xô đẩy
put v put đặt, để, cho vào
put sth on mặc (áo), đội (mũ), đi (giày). put sth out tắt, dập tắt
qualification n ,kwalifi'keiSn phẩm chất, năng lực; khả năng chuyên môn
qualified adj ˈkwɒləˌfaɪd đủ tư cách, điều kiện, khả năng

Word Type Pronounce Meaning
qualify v ´kwɔli¸fai đủ khả năng, đủ tư cách, điều kiện
quality n 'kwɔliti chất lượng, phẩm chất
quantity n ˈkwɒntɪti lượng, số lượng
quarter n 'kwɔ:tə 1/4, 15 phút
queen n kwi:n nữ hoàng
question n, v ˈkwɛstʃən câu hỏi; hỏi, chất vấn
quick adj kwik nhanh
quickly adv ´kwikli nhanh
quiet adj 'kwaiət lặng, yên lặng, yên tĩnh
quietly adv 'kwiətli lặng, yên lặng, yên tĩnh
quit v kwit thoát, thoát ra
quite adv kwait hoàn toàn, hầu hết
quote v kwout trích dẫn
race n, v reis loài, chủng, giống; cuộc đua; đua
racing n ´reisiη cuộc đua
radio n ´reidiou sóng vô tuyến, radio
rail n reil đường ray
railway n 'reilwei đường sắt
rain n, v rein mưa, cơn mưa; mưa
raise v reiz nâng lên, đưa lên, ngẩng lên
range n reɪndʒ dãy, hàng, loại; phạm vi, trình độ
rank n, v ræɳk hàng, dãy; sắp xếp thành hàng, dãy
rapid adj 'ræpid nhanh, nhanh chóng
rapidly adv 'ræpidli nhanh, nhanh chóng
rare adj reə hiếm, ít
rarely adv 'reзli hiếm khi, ít khi
rate n, v reit tỷ lệ, tốc độ
rather adv 'rɑ:đə thà.. còn hơn, thích... Hơn. Rather: than hơn là
raw adj rɔ: sống (# chín), thô, còn nguyên chất
re- prefix lại, nữa
reach v ri:tʃ đến, đi đến, tới
react v ri´ækt tác động trở lại, phản ứng
reaction n ri:'ækʃn sự phản ứng; sự phản tác dụng
read v ri:d đọc
reader n ´ri:də người đọc, độc giả
reading n ´ri:diη sự đọc
ready adj 'redi sẵn sàng
real adj riəl thực, thực tế, có thật
realistic adj ri:ə'listik; BrE also riə- hiện thực
reality n ri:'æliti sự thật, thực tế, thực tại
realize v riәlaiz thực hiện, thực hành; thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...)
really adv 'riəli thực, thực ra, thực sự
rear n, adj rɪər phía sau; ở đằng sau, ở đằng sau
reason n 'ri:zn lý do, lý lẽ
reasonable adj ´ri:zənəbl có lý, hợp lý
reasonably adv ´ri:zənəblli hợp lý
recall v ri´kɔ:l gọi về, triệu hồi; nhắc lại, gợi lại
receipt n ri´si:t công thức; đơn thuốc
receive v ri'si:v nhận, lĩnh, thu
recent adj ´ri:sənt gần đây, mới đây