Bảng ngữ pháp tiếng Anh

[ Điểm đánh giá5/5 ]1 người đã bình chọn
Đã xem: 4193 | Cật nhập lần cuối: 5/3/2017 1:54:28 PM | RSS

Bảng Hệ thống Ngữ pháp tiếng Anh

Hiện tại thường

DaucongS + V-s/es

DautruS + do/does not+ V

DauhoiDo/Does + S + V?

  • Hành động ở hiện tại diễn ra một lần, không bao giờ, hoặc vài lần, lặp đi lặp lại.
  • Chân lý, sự thật, mong muốn
  • Hành động diễn ra sau một hành động khác.
  • Hành động theo thời gian biểu hay kế hoạch.

always, every …, never, normally, often, seldom, sometimes, usually,
Câu mệnh đề với "If"  (If I talk, …)

Hiện tại Tiếp diễn

DaucongS + is/am/are + V-ing

DautruS + is/am/are not + V-ing

DauhoiIs/Am/Are + S +V-ing?

 
  • Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
  • Hành động đang diễn ra chỉ trong một thời gian nhất định
  • Hành động được sắp xếp cho tương lai
     

at the moment, just, just now, Listen!, Look!, now, right now

 

Hiện tại Hoàn thành

DaucongS + have/has + PP

DautruS + have/has not + PP

DauhoiHave/has +S + PP?

 
  • Nhấn mạnh vào kết quả của hành động.
  • Hành động vẫn còn diễn ra.
  • Hành động mới kết thúc gần đây.
  • Hành động đã kết thúc nhưng để lại hậu quả ở thời hiện tại.
  • Hành động diễn ra 1 lần, không bao giờ hoặc vài lần trước thời điểm nói.
already, ever, just, never, not yet, so far, till now, up to now. 
 

Hiện tại Hoàn thành tiếp diễn

DaucongS + have/has + been + V-ing

DautruS + have/has not + been + V-ing

DauhoiHave/has +S + been + V-ing?

 
  • Nhấn mạnh vào quá trình hay thời gian của kết quả hành động.
  • Hành động vừa mới kết thúc hay vẫn còn đang diễn ra.
  • Hành động đã kết thúc để ảnh hưởng tới hiện tại
all day, for 4 years, since 1993, how long?, the whole week
 
 

 

Quá khứ thường

DaucongS + V-ed

DautruS + did not+ V

DauhoiDid + S + V?

  • Hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ, diễn ra một lần, không bao giờ, hoặc vài lần, lặp đi lặp lại.
  • Hành động diễn ra sau một hành động khác trong quá khứ.
  • Hành động diễn ra giữa một hành động khác.

yesterday, 2 minutes ago, in 1990, the other day, last Friday
if sentence type II (If I talked, …)

Quá khứ Tiếp diễn

DaucongS + was/were + V-ing

DautruS + was/were + V-ing

DauhoiWas/Were + S +V-ing?

 
  • Hành động đang diễn ra tại một thời điểm nhất định trong quá khứ.
  • Các hành động diễn ra cùng lúc
  • Hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bị ngắt quãng bởi một hành động khác.
     

when, while, as long as 

Quá khứ Hoàn thành

DaucongS + had + PP

DautruS + had not + PP

DauhoiHad +S + PP?

 
  • Hành động diễn ra trước một thời điểm nhất định trong quá khứ. 
  • Nhấn mạnh vào thực tế của hành động không phải quá trình. 
  • Có thể dùng thay Quá khứ Hoàn thành Tiếp diễn
already, just, never, not yet, once, until that day
if sentence type III (If I had talked, …)  
 

Quá khứ Hoàn thành tiếp diễn

DaucongS + had + been + V-ing

DautruS + had not + been + V-ing

DauhoiHad +S + been + V-ing?

 
  • Hành động đang diễn ra trước một thời điểm nhất định trong quá khứ.
  • Nhấn mạnh vào quá trình của hành động
  • Có thể dùng thay Quá khứ Hoàn thành
for, since, the whole day, all day 
 
 

 

Tương lai thường

DaucongS + will/shall + V

DautruS + will/shall not+ V

DauhoiWill/Shall + S + V?

  • Hành động xảy ra trong tương lai 
  • Hành động tương lai không có trong kế hoạch 
  • Giả định một hành động trong tương lai

in a year, next …, tomorrow
If-Satz Typ I (If you ask her, she will help you.)
Giả định: I think, probably, perhaps

Tương lai Tiếp diễn

DaucongS + will/shall + be + V-ing

DautruS + will/shall + be + V-ing

DauhoiWill/Shall + S + be + V-ing?

 
  • Hành động đang diễn ra tại một thời điểm nhất định trong tương lai.
  • Hành động chắc chắn xảy ra trong tương lai gần.
     

in one year, next week, tomorrow  

Tương lai Hoàn thành

DaucongS + will/shall + have + PP

DautruS + will/shall + have not + PP

DauhoiWill/Shall +S + have + PP?

 
  • Hành động diễn ra trước một thời điểm nhất định trong tương lai.
by Monday, in a week   
 

Tương lai Hoàn thành tiếp diễn

DaucongS + will/shall have been + V-ing

DautruS + will/shall have not been + V-ing

DauhoiWill/Shall + S + have been + V-ing?

 
  • Hành động đang diễn ra trước một thời điểm nhất định trong tương lai.
  • Nhấn mạnh vào quá trình của hành động
for …, the last couple of hours, all day long