ĐAN VIỆN THÁNH MẪU PHƯỚC SƠN

[ point evaluation5/5 ]5 people who voted
Đã xem: 16434 | Cật nhập lần cuối: 7/7/2020 12:38:53 AM | RSS

ĐAN VIỆN THÁNH MẪU PHƯỚC SƠN

   Thành lập: Đan viện Thánh Mẫu Phước Sơn được thành lập ngày 15-8-1918 tại Phước Sơn, Quảng Trị, do cha Henri Denis Benoit Thuận, được sáp nhập vào dòng Xitô năm 1934 và di chuyển vào miền Nam, định cư tại giáo phận Sài Gòn (TP. HCM) năm 1953.

   Bổn mạng: Lễ Đức Maria, Thánh Mẫu Thiên Chúa, 1-1.

   Cơ sở: Hiện nay dòng có các cơ sở  tại TP.HCM (Q.5, Thủ Đức và Củ Chi), Bà Rịa-Vũng Tàu.

   Nhân sự: 16 linh mục, 26 khấn trọng, 45 khấn tạm, 27 tập sinh, 20 tiền tập.

   Địa chỉ:
1. Trụ sở Đan Viện Thánh Mẫu Phước Sơn.
79A Trần Bình Trọng, P.1, Q. 5,
TP. HCM. Đt: 08 9235270.
Email: tsps@hcm.vnn.vn
2. Đan Viện Thánh Mẫu Phước Sơn.
227/18 Phước Lộc, Phước Hoà,
H. Tân Thành, T. Bà Rịa-Vũng Tàu.
Đt: 064.876298
Email: xitps@hcm.vnn.vn
3. Tu viện Thánh Mẫu Phước Sơn Bình Triệu.
14b/1 Bình Triệu, P. Hiệp Bình Chánh,  
Q.Thủ Đức,TP. HCM.
Đt: 08 7266264
4. Cộng đoàn Thánh Mẫu Phước Sơn, Phước Hiệp.
Lô 6, An Nhơn Tây, H. Củ Chi,
TP. HCM. Đt: 08 9235270.

Bề trên đương nhiệm: Viện phụ M. Duy Ân Vương Đình Lâm, sinh 30-10-1930, khấn 1952, lm 24-8-1957.

Danh sách linh mục: (theo năm lm)
1. M. Piô Ngô Mai Huê, sinh 7-4-1910, lm 13-6-1947.
2. Viện phụ M. Duy Ân Vương Đình Lâm, sinh 30-10-1930, lm 24-8-1957.
3. M. Camilô Nguyễn Văn Hậu, sinh 20-5-1926, lm 21-3-1960.
4. Dominique Phạm Văn Hiền, sinh 8-11-1938, lm 14-9-1966.
5. M. Gioan Vianney Nguyễn Văn Ngọc, sinh 10-11-1942, lm 12-5-1973.
6. M. Phêrô Khoa Lê Trọng Ngọc, sinh 25-9-1941, lm 4-8-1973.
7. M. Timôthêô Thân Văn Quý, sinh 15-4-1945, lm 13-9-1975.
8. M. Simon Hoà Trần Hiếu, sinh 22-6-1945, lm 30-11-1975.
9. M. Gioan Thánh Giá Lê Văn Đoàn, sinh 9-4-1953, lm 11-4-1992.
10. M. Tôma-Thiện Trần Văn Dưng, sinh 10-7-1973, lm 18-1-1994.
11. M. Biển Đức Nguyễn Văn Nghĩa, sinh 13-3-1957, lm 6-9-1997.
12. M. Augustinô Nguyễn Văn Huệ, sinh 23-12-1957, lm 13-1-2001.
13. M. Tôma Nguyễn Phong Thuận, sinh 25-11-1971, lm 1-1-2001.
14.M. Bênađô Duệ Nguyễn Hùng Dũng, sinh 2-2-1968, lm. 20-8-2001.
15.M. Đa Minh Saviô Phạm Văn Vinh, sinh 28-3-1968, lm. 18-10-2002.
16. M. G.B. Nguyễn Tiến Dũng, sinh 16-4-1964, lm 24-5-2003.