Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.

[ point evaluation5/5 ]1 people who voted
Đã xem: 4119 | Cật nhập lần cuối: 9/4/2013 11:57:09 PM | RSS

Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.


Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
1. She's ______ university teacher.

an
one
the
a
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
2. I like ________ small animals.

không cần điền từ nào cả
Đáp án 2 và 4 đều đúng
the
all
every
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
3. Is this coat _______?

your
yours
the yours
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
4. Is Diana ____________ ?

your friend
a your friend
a friend of yours
Đáp án 1 và 3 đều đúng
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
5. Who are ________ people over there?

these
Đáp án 2 và 4 đều đúng
those
the
that
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
6. ________ is your phone number?

What
How
Which
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
7. Could I have _______ drink?

an other
other
another
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
8. There aren't _____________ for everybody.

enough of chairs
enough chairs
chairs enough
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
9. They're ________ young to get married.

very too
too much
too
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
10. Most _______ like travelling.

people
of the people
of people
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
11. Ann and Peter phone ___________ every day.

them
themselves
each other
themself
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
12. It's _______ weather.

a terrible
the terrible
terrible
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
13. Số nhiều của CAR là CARS. Hãy tìm ra từ SAI trong những danh từ số nhiều sau:

ladies
babies
minutes
sandwichs
journeys
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
14. Dạng so sánh hơn của tính từ nào là đúng?

unhappier
happier
more happier
beautifuller
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
15. This is ___________ winter for 20 years.

the more bad
worse
the worse
worst
the worst
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
16. She's much taller ______ me.

than
as
that
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
17. He lives in the same street _______ me

that
like
as
than
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
18. Her eyes _______ a very light blue.

are
have
has
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
19. _________ help me?

Can you to
Do you can
Can you
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
20. You _________ worry about it.

not must
don't must
must not
mustn't
Cả đáp án 3 và 4 đều đúng
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
21. It ________ again. It _______ all the time here in the winter.

is raining, is raining
rains, rains
rains, is raining
is raining, rains
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
22. I _____ she _______ you.

think, likes
am thinking, is liking
think, is liking
am thinking, likes
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
23. Who _______ the window?

open
opened
did opened
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
24. Why ____________________?

those men are laughing?
are laughing those men?
are those men laughing?
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
25. What _____________?

does she want?
does she wants?
she wants
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
26. I didn't ______ he was at home.

to think
think
thinking
thought
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
27. _________ a hole in my sock.

There's
There is
It's
It is
Đáp án 1 và 2 đều đúng.
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
28. I'll see you ____ Tuesday afternoon.

at
on
in
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
29. What time did you arrive _____ the station?

at
to
in
không cần điền từ nào cả
Trắc nghiệm ngữ pháp cấp độ Elementary.
30. We're going ____ the opera tomorrow night.

at
in
to
không cần điền từ nào cả