Một số cấu trúc cần biết

[ Điểm đánh giá5/5 ]1 người đã bình chọn
Đã xem: 5493 | Cật nhập lần cuối: 10/6/2015 3:38:55 PM | RSS

1.     It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt

VD: It is difficult for old people to learn English.

        ( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó )

2.     To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )

VD: We are interested in reading books on history.

       ( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )

3.     To be bored with  ( Chán làm cái gì )

VD: We are bored with doing the same things everyday.

        ( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại )

4.     It’s the first time smb have ( has ) + PII  smt  ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )

VD: It’s the first time we have visited this place.

      ( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )

5.     enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )

VD: I don’t have enough time to study.

      ( Tôi không có đủ thời gian để học )

6.     Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )

VD: I’m not rich enough to buy a car.

      ( Tôi không đủ giàu để mua ôtô )

7.     too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì )

VD: I’m to young to get married.

      ( Tôi còn quá trẻ để kết hôn )

8.     To want smb to do smt = To want to have smt + PII

      ( Muốn ai làm gì )          ( Muốn có cái gì được làm )

VD: She wants someone to make her a dress.

   ( Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy )

        = She wants to have a dress made.

     ( Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )

9.     It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì )

VD: It’s time we went home.

      ( Đã đến lúc tôi phải về nhà )

10.                         It’s not necessary for smb to do smt = Smb  don’t       need to do smt

          ( Ai không cần thiết phải làm gì )                  doesn’t    have to do smt                                                   

     VD: It is not necessary for you to do this exercise.

         ( Bạn không cần phải làm bài tập này )

11.                         To look forward to V_ing  ( Mong chờ, mong đợi làm gì )

VD: We are looking forward to going on holiday.

       ( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )

12.                         To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì )

     VD: Can you provide us with some books in history?

 ( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không? )

13.                         To prevent smb from V_ing ( Cản trở ai làm gì )

To stop

     VD: The rain stopped us from going for a walk.

        ( Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo )

14.                         To fail to do smt  ( Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì )

VD: We failed to do this exercise.

       ( Chúng tôi không thể làm bài tập này )

15.                         To be succeed in V_ing  ( Thành công trong việc làm cái gì )

VD: We were succeed in passing the exam.

          ( Chúng tôi đã thi đỗ )

16.                         To borrow smt from smb ( Mượn cái gì của ai )

VD: She borrowed this book from the liblary.

      ( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )

17.                         To lend smb smt ( Cho ai mượn cái gì )

VD: Can you lend me some money?

     ( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )

18.                         To make smb do smt ( Bắt ai làm gì )

VD: The teacher made us do a lot of homework.

       ( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà )

19.                         CN + be + so + tính từ  + that + S + động từ.

                         ( Đến mức mà )

     CN + động từ + so + trạng từ + that + CN + động từ.

VD: 1. The exercise is so difficult that noone can do it.

        ( Bài tập khó đến mức không ai làm được )

       2. He spoke so quickly that I couldn’t understand him.

           ( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta )

20.                         CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.

VD: It is such a difficult exercise that noone can do it.

       ( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được )

21.                         It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì)

VD: It is very kind of you to help me.

         ( Bạn thật tốt vì đã giúp tôi )

22.                         To find it + tính từ + to do smt

VD: We find it difficult to learn English.

        ( Chúng tôi thấy học tiếng Anh khó )

23.                         To make sure of smt                                 ( Bảo đảm điều gì )

                            that + CN + động từ

VD: 1. I have to make sure of that information.

       ( Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó )

        2. You have to make sure that you’ll pass the exam.

             ( Bạn phải bảo đảm là bạn sẽ thi đỗ )

24.                         It takes ( smb ) + thời gian + to do smt   ( Mất  ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì)

VD: It took me an hour to do this exercise.

       ( Tôi mất một tiếng để làm bài này )

 

25.                         To spend + time / money + on smt       ( Dành thời gian / tiền bạc vào cái gì

                                                   doing smt                                                     làm gì )

VD: We spend a lot of time on TV.

                                             watching TV.

      ( Chúng tôi dành nhiều thời gian xem TV )

26.                         To have no idea of smt = don’t know about smt ( Không biết về cái gì )

VD: I have no idea of this word = I don’t know this word.

       ( Tôi không biết từ này )

27.                         To advise smb to do smt                     ( Khuyên ai làm gì

                              not to do smt                            không làm gì )

VD: Our teacher advises us to study hard.

       ( Cô giáo khuyên chúng tôi học chăm chỉ )

28.                         To plan to do smt   ( Dự định / có kế hoạch làm gì )

           intend

VD: We planed    to go for a picnic.

              intended

         ( Chúng tôi dự định đi dã ngoại )

29.                         To invite smb to do smt  ( Mời ai làm gì )

VD: They invited me to go to the cinema.

         ( Họ mời tôi đi xem phim )

30.                         To offer smb smt  ( Mời / đề nghị ai cái gì )

VD: He offered me a job in his company.

       ( Anh ta mời tôi làm việc cho công ty anh ta )

31.                         To rely on smb  ( tin cậy, dựa dẫm vào ai )

VD: You can rely on him.

       ( Bạn có thể tin anh ấy )

32.                         To keep promise  ( Gĩư lời hứa )

VD: He always keeps promises.

33.                         To be able to do smt = To be capable of + V_ing       ( Có khả năng làm gì )

VD: I’m able to speak English = I am capable of speaking English.

      ( Tôi có thể nói tiếng Anh )

34.                         To be good at ( + V_ing ) smt  ( Giỏi ( làm ) cái gì )

VD: I’m good at ( playing ) tennis.

         ( Tôi chơi quần vợt giỏi )

35.                         To prefer smt to smt                             ( Thích  cái gì    hơn  cái gì    )

                     doing smt to doing smt                       làm gì  hơn  làm gì

VD: We prefer spending money than earning money.

       ( Chúng tôi thích tiêu tiền hơn kiếm tiền )

36.                         To apologize for doing smt          ( Xin lỗi ai vì đã làm gì )

VD: I want to apologize for being rude to you.

      ( Tôi muốn xin lỗi vì đã bất lịch sự với bạn )

37.                         Had ( ‘d ) better do smt               ( Nên làm gì )

                                not do smt          ( Không nên làm gì )

VD: 1. You’d better learn hard.

          ( Bạn nên học chăm chỉ )

        2. You’d better not go out.

          ( Bạn không nên đi ra ngoài )

38.                         Would ( ‘d ) rather do smt            Thà làm gì 

                                     not do smt            đừng làm gì

VD: I’d rather stay at home.

        I’d rather not say at home.

39.                         Would ( ‘d ) rather smb did smt         ( Muốn ai làm gì )

VD: I’d rather you ( he / she ) stayed at home today.

       ( Tôi muốn bạn / anh ấy / cô ấy ở nhà tối nay )

40.                         To suggest smb ( should ) do smt      ( Gợi ý ai làm gì )

VD: I suggested she ( should ) buy this house.

41.                         To suggest doing smt            ( Gợi ý làm gì )

VD: I suggested going for a walk.

42.                         Try to do             ( Cố làm gì )

VD: We tried to learn hard.

     ( Chúng tôi đã cố học chăm chỉ )

43.                         Try doing smt      ( Thử làm gì )

VD: We tried cooking this food.

     ( Chúng tôi đã thử nấu món ăn này )

44.                         To need to do smt   ( Cần làm gì )

VD: You need to work harder.

        ( Bạn cần làm việc tích cực hơn )

45.                         To need doing   ( Cần được làm )

VD: This car needs repairing.

      ( Chiếc ôtô này cần được sửa )

46.                         To remember doing   ( Nhớ đã làm gì )

VD: I remember seeing this film.

      ( Tôi nhớ là đã xem bộ phim này )

47.                         To remember to do  ( Nhớ làm gì ) ( chưa làm cái này )

VD: Remember to do your homework.

        ( Hãy nhớ làm bài tập về nhà )

48.                         To have smt + PII  ( Có cái gì được làm )

VD: I’m going to have my house repainted.

      ( Tôi sẽ sơn lại nhà người khác sơn, không phải mình sơn lấy )

   = To have smb do smt     ( Thuê ai làm gì )

VD: I’m going to have the garage repair my car.

   = I’m going to have my car repaired.

49.                         To be busy doing smt    ( Bận rộn làm gì )

VD: We are busy preparing for our exam.

     ( Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi )

50.                         To mind doing smt      ( Phiền làm gì )

VD: Do / Would you mind closing the door for me?

      ( Bạn có thể đóng cửa giúp tôi không? )

51.                         To be used to doing smt     ( Quen với việc làm gì )

VD: We are used to getting up early.

      ( Chúng tôi đã quen dậy sớm )

52.                         To stop to do smt          ( Dừng lại để làm gì )

VD: We stopped to buy some petrol.

       (  Chúng tôi đã dừng lại để mua xăng )

53.                         To stop doing smt        ( Thôi không làm gì nữa )

VD: We stopped going out late.

     ( Chúng tôi thôi không đi chơi khuya nữa )

54.                         Let smb do smt  ( Để ai làm gì )

VD: Let him come in.

       ( Để anh ta vào )