Một số cấu trúc hay của động từ "Go"

[ Điểm đánh giá5/5 ]1 người đã bình chọn
Đã xem: 3331 | Cật nhập lần cuối: 8/13/2013 11:39:10 AM | RSS

To go aboard: Lên tàu

To go about one's lawful occasion: Làm công việc mình trong phạm vi hợp pháp

To go about one's usual work: Lo công việc theo th­ờng lệ

To go about to do sth: Cố gắng làm việc gì

To go across a bridge: Đi qua cầu

To go against the current: Đi ng­ợc dòng n­ớc

To go against the tide: Đi n­ớc ng­ợc; ng­ợc chiều n­ớc

To go all awry: (Kế hoạch)Hỏng, thất bại

To go along at easy jog: Đi thong thả, chạy lúp xúp

To go along dot-and-go-one: Đi cà nhắc

To go among people: Giao thiệp với đời

To go and seek sb: Đi kiếm ng­ời nào

To go around the world: Đi vòng quanh thế giới(vòng quanh địa cầu)

To go ashore: Lên bờ

To go astray: Đi lạc đ­ờng

To go at a crawl: Đi lê lết, đi chầm chậm

To go at a furious pace: Chạy rất mau; rất hăng

To go at a good pace: Đi rảo b­ớc

To go at a snail's pace: Đi chậm nh­ rùa, đi rất chậm chạp

To go at a spanking pace: (Ngựa)Chạy mau, chạy đều

To go at the foot's pace: Đi từng b­ớc

To go away for a fortnight: Đi vắng hai tuần lễ

To go away for ever: Đi không trở lại

To go away with a flea in one's ear: Bị xua đuổi và chỉ trích nặng nề

To go away with sth: Đem vật gì đi

To go away with sth: Lấy, mang vật gì đi

To go back into one's room: Trở vào phòng của mình

To go back into the army: Trở về quân ngũ

To go back on one's word: Không giữ lời, nuốt lời

To go back on word: Không giữ lời hứa

To go back the same way: Trở lại con đ­ờng cũ

To go back to a subject: Trở lại một vấn đề

To go back to one's native land: Trở về quê h­ơng, hồi h­ơng

To go back to the beginning: Bắt đầu lại, khởi sự lại

To go back to the past: Trở về quá khứ, dĩ vãng

To go back two paces: B­ớc lui hai b­ớc

To go backwards: Đi giật lùi, đi lùi lại, thoái lui

To go bad: Bị thiu, bị thối

To go bail (to put in bail) for sb: Đóng tiền bảo lãnh cho ng­ời nào

To go bananas: (Lóng)Trở nên điên rồ

To go bankrupt: Phá sản, vỡ nợ, khánh tận

To go before: Đi tới tr­ớc

To go behind a decision: Xét lại một quyết định

To go behind sb's words: Tìm hiểu ẩn ý của ai

To go behind sb's words: Tìm hiểu một ẩn ý trong lời nói của ng­ời nào

To go beyond all bounds, to pass all bounds: V­ợt quá phạm vi, giới hạn

To go beyond one's authority: V­ợt quá quyền hạn của mình

To go blackberrying: Đi hái dâu

To go blind with rage: Giận tím cả ng­ời

To go broody: Muốn ấp trứng

To go bung: Bị vỡ nợ, phá sản

To go by boat: Đi bằng tàu thủy, bằng thuyền

To go by certain principles: Hành động theo một số nguyên tắc nhất định

To go by certain principles: Làm theo một số nguyên tắc nào đó

To go by steam: Chạy bằng hơi n­ớc

To go by the directions: Làm theo lời dạy, lời chỉ dẫn

To go by train: <Đi xe lửa

To go by: Đi ngang qua

To go chestnutting: Đi hai trái lật, trái dẻ tây

To go clear round the globe: Đi vòng quanh thế giới

To go crazy: Phát điên, phát cuồng

To go cuckoo: (Mỹ)Hơi điên, gàn, không giữ đ­ợc bình tĩnh

To go dead slow: Đi thật chậm

To go dead: (Tay, chân)Tê cóng(vì lạnh)

To go down (fall, drop) on one's knees: Quì gối

To go down (from the university): Từ giã(Đại học đ­ờng)

To go down before an opponent: Bị địch thủ đánh ngã

To go down in an exam: Thi hỏng, rớt, bị đánh hỏng trong một kỳ thi

To go down into the tomb: Chết, xuống mồ

To go down the hill: Xuống dốc

To go down the river: Đi về miền hạ l­u(của con sông)

To go down to the country: Về miền quê

To go down to the South: Đi về miền Nam

To go downhill: (Đ­ờng)Dốc xuống;(xe)xuống dốc;(ng­ời)đến tuổi già yếu; làm ăn thất bại

To go down-stream: Đi về miền hạ l­u

To go downtown: Đi phố

To go far afield, farther afield: Đi thật xa nhà

To go far: Đi xa

To go fifty-fifty: Chia đôi, chia thành hai phần bằng nhau

To go fishing at week ends: <Đi câu cá vào ngày nghỉ cuối tuần

To go fishing: Đi câu cá, đánh cá

To go flop: (Tuồng hát)Thất bại;(công việc)hỏng, thất bại;(ng­ời)ngã xỉu xuống

To go foodless: Nhịn ăn

To go for a (half-hour's)roam: Đi dạo chơi(trong nửa tiếng đồng hồ)

To go for a blow: Đi hứng gió

To go for a doctor: Đi mời bác sĩ

To go for a drive: Đi chơi bằng xe

To go for a good round: Đi dạo một vòng

To go for a horse ride on the beach: Cỡi ngựa đi dạo trên bãi biển

To go for a quick pee: Tranh thủ đi tiểu

To go for a ramble: Đi dạo chơi

To go for a ride, to take a ride: Đi chơi một vòng

To go for a row on the river: Đi chèo xuồng trên sông

To go for a run: Đi dạo

To go for a sail: Đi du ngoạn bằng thuyền

To go for a short run before breakfast: Chạy chậm một đoạn ngắn tr­ớc khi ăn sáng

To go for a spin: Đi dạo chơi

To go for a swim: Đi bơi

To go for a trip round the lake: Đi chơi một vòng quanh hồ

To go for a trip round the world: Đi du lịch vòng quanh thế giới

To go for a walk: Đi dạo, đi dạo một vòng

To go for nothing: Không đi đến đâu, không đạt gì cả

To go for sb in the papers: Công kích ng­ời nào trên mặt báo

To go from bad to worse: Trở nên càng ngày càng tồi tệ

To go from hence into the other world: Qua bên kia thế giới(chết, lìa trần)

To go from worse to worse: Đi từ tệ hại này đến tệ hại khác

To go full bat: Đi ba chân bốn cẳng

To go full tear: Đi rất nhanh

To go further than sb: Thêu dệt thêm, nói thêm hơn ng­ời nào đã nói

To go gaga: Hóa lẩm cẩm; hơi mát

To go gaping about the streets: Đi lêu lổng ngoài đ­ờng phố

To go gay: (Đàn bà)Phóng đãng, dâm đãng, trụy lạc

To go goosy: Rởn tóc gáy

To go guarantee for sb: Đứng ra bảo lãnh cho ai

To go halves with sb in sth: Chia xẻ cái gì với ai

To go home: (Đạn)Trúng đích

To go home: Về nhà

To go house hunting: Đi kiếm nhà(để thuê hoặc mua)

To go hungry: Nhịn đói

To go in (at) one ear and out (at) the other: Vào tai này ra tai khác, không nhớ gì cả

To go in for an examination: Đi thi, dự bị để đi thi

To go in for one's pipe: Trở về lấy ống điếu

To go in for riding: Lên ngựa

To go in for sb: Cầu hôn ng­ời nào

To go in for sports: Ham mê thể thao

To go in for sports: Ham mê, hâm mộ thể thao

To go in quest of sb: Đi tìm, kiếm ng­ời nào

To go in terror of sb: Sợ ng­ời nào đến xanh mặt

To go in the direction of Sài Gòn: Đi về phía, ngả Saigon

To go indoors: Đi vào(nhà)

To go into a convent: Đi tu dòng nữ

To go into a house: Đi vào trong nhà

To go into a huddle with sb: Hội ý riêng với ai

To go into a question: Xét một vấn đề

To go into business: Đi vào hoạt động kinh doanh

To go into consumption: Bị lao phổi

To go into details: Đi vào chi tiết

To go into ecstasies over sth: Ngây ngất tr­ớc vật gì

To go into liquidation: Bị phá sản

To go into mourning: Chịu tang

To go into rapture: Trong sự say mê

To go into retreat: Sống ẩn dật

To go into reverse: Cho(xe)chạy lui lại

To go into rhapsodies over: Biểu lộ sự hào hứng phấn khởi vô cùng về.

To go into the church: Đi tu

To go into the dock: Tàu vào bến

To go into the first gear: Sang số một

To go into the melting-pot: (Bóng)Bị biến đổi

To go into the union house: Vào nhà tế bần

To go loose: Tự do, đ­ợc thả lỏng

To go mad: Phát điên

To go mad: Phát điên

To go mushrooming: Đi nhổ nấm

To go must: Nổi cơn giận

To go nesting: Đi gỡ tổ chim

To go north: Đi về h­ớng bắc, ph­ơng bắc, phía bắc

To go off at score: Bắt đầu hết sức sôi nổi(một buổi tranh luận)

To go off the boil: Hết sôi

To go off the hooks: Nổi giận, giận dữ; kết hôn

To go off with sth: Đem vật gì đi

To go off, to be off: Đi, bỏ đi; trốn, chuồn

To go on a bender: Chè chén linh đình

To go on a fool's errand: Có tiếng mà không có miếng

To go on a hunt for sth: Tìm kiếm vật gì

To go on a light diet: Ăn những đồ nhẹ

To go on a pilgrimage: Đi hành h­ơng

To go on a ten-miled hike: Đi bộ chơi 10 dặm đ­ờng

to go on a voyage: đi du lịch xa bằng đ­ờng biển

To go on appearances: Xét bề ngoài, hình thức

To go on as before: Làm nh­ tr­ớc

To go on as Hamlet: Đóng vai Hamlet

To go on board: Lên tàu

To go on crutches: Đi bằng nạng

To go on foot, by train: Đi bộ, đi xe lửa

To go on guard: Đi gác, canh gác

To go on one's knees: Quì gối

To go on speaking till one is fit to stop: Tiếp tục nói cho đến lúc thích nghỉ

To go on the batter: (Thuyền)Chạy xéo để tránh gió ng­ợc

To go on the burst: Bày tiệc lớn, ăn uống say s­a

To go on the gamble: Mê cờ bạc

To go on the prowl: Đi săn mồi

To go on the racket: Ham chơi, ham ăn uống say s­a

To go on the spree: Vui chơi, ăn uống say s­a

To go on the stage: B­ớc vào nghề sân khấu

To go on the streets: Kiếm tiền bằng cách làm gái

To go on wheels: Trôi chảy, tiến hành tốt đẹp

To go one's own way: Làm theo ý riêng, sở thích của mình

To go out (on strike): Làm reo(đình công)

To go out gunning: Đi săn bắn

To go out in a hurry: Đi ra vội vàng, hấp tấp đi ra

To go out in the poll: Đỗ th­ờng

To go out of fashion: Quá mốt, lạc hậu thời trang

To go out of mourning: Mãn tang

To go out of one's mind: Bị quên đi

To go out of one's way (to do sth): Cất công chịu khó làm việc gì

To go out of the subject: Ra ngoài đề, lạc đề

to go out of view: đi khuất không nhìn thấy đ­ợc nữa

To go out poaching on a farmer's land: Đi bắt trộm thú của nông trại

To go out to dinner: Đi ăn cơm khách, ăn cơm tiệm

To go out unobserved: Đi ra ngoài không ai thấy

To go out with a gun: Đi săn

To go out, walk out: Đi ra

To go overboard: Rất nhiệt tình

To go part of the distance on foot: Đi bộ một quãng đ­ờng

To go past: Đi qua

To go phut: Sụp đổ, tan vỡ, thất bại

To go prawning: Đi câu tôm

To go quail-netting: Đi giật l­ới để bắt chim cút

To go right on: Đi thẳng tới

To go round the globe: <Đi vòng quanh địa cầu

To go round with the hat; to make the hat go round; to pass round the hat, to send round the hat: <Đi lạc quyên

To go sealing: Đi săn hải báo

To go shares with sb in the expense of a taxi: Góp tiền với ng­ời nào để đi xe tắc xi

To go shooting: Đi săn bắn

To go shrimping: Đi bắt tôm

To go skating before the thaw sets in: Đi tr­ợt tuyết tr­ớc khi tuyết tan

To go slow: Đi chậm

To go slower: Đi chậm lại

To go smash: (Nhà buôn)Bị phá sản

To go snacks with sb in sth: Chia vật gì với ng­ời nào

To go sour: Trở nên xấu, khó chịu

To go spare: Nổi giận

To go straight forward: Đi thẳng tới tr­ớc

To go straight: Đi thẳng

To go ta-tas: Đi dạo một vòng

To go the pace: 1.Ăn chơi phóng đãng; 2.Đi nhanh

To go through a terrible ordeal: Trải qua một cuộc thử thách gay go

To go through all the money: Tiêu hết tiền

To go through fire and water: Trải qua nguy hiểm

To go through one's facing: Qua sự kiểm tra về năng khiếu

To go through the roof: Nổi trận lôi đình

To go through thick and thin for sb: Mạo hiểm vì ng­ời nào

To go to a better world: Chết, qua bên kia thế giới

To go to a place: Đi đến một nơi nào

To go to and fro: Đi tới đi lui

To go to bed with the lamb and rise with the lark: Ngủ sớm dậy sớm, ngủ sớm nh­ gà

To go to bed: Đi ngủ

To go to bye bye: Đi ngủ

To go to Cambridge: Vào đại học đ­ờng Cambridge

To go to Cap.St (Cap Saint Jacques) Jacques for a sniff of the briny: Đi cấp để hứng gió biển

To go to clink, to be put in clink: Bị giam

To go to communion: Đi r­ớc lễ

To go to confession: Đi x­ng tội

To go to earth: (Chồn)Núp, trốn trong hang

To go to England via Gibraltar: Đi đến Anh qua Gi-bran-ta

To go to extremes, to run to an extreme: Dùng đến những biện pháp cực đoan

To go to glory: Chết

To go to ground: Núp, trốn vào trong hang, chun(chui)xuống lỗ

To go to heaven: Lên thiên đàng

To go to ones's head: 1.Làm rối trí, gây kích thích;

To go to pieces: Bị suy sụp, bị mất bình tĩnh

To go to pot: (Thtục)Tiêu ma, hỏng bét

To go to rack and ruin: Đổ nát, tiêu tan, tan thành mây khói

To go to roost: (Ng­ời)Đi ngủ

To go to ruin: Bị đổ nát

To go to sb's funeral: Đi đ­a đám ma ng­ời nào

To go to sb's heart:

To go to sb's relief: Giúp đỡ ng­ời nào

To go to school: Đi học

To go to stool: Đi tiêu

To go to stools: Đi tiêu, đi ỉa

To go to the bad: (Ng­ời)Trở nên h­ hỏng, h­ đốn

To go to the bat with sb: Thi đấu với ai

To go to the bath: Đi tắm

To go to the bottom: Chìm

To go to the devil!: Cút đi!

To go to the devil: Phá sản, lụn bại

To go to the fountain-head: Tham cứu nguồn gốc

To go to the greenwood: Vào rừng ở; sống ngoài pháp luật

To go to the hairdresser's for a perm: Đến tiệm uốn tóc để sửa cho tóc quăn luôn

To go to the kirk: Đi nhà thờ

To go to the play: Đi xem kịch

To go to the poll: Dự cuộc đầu phiếu

To go to the races and have a flutter: Đi coi chạy đua và đánh cá

To go to the theatre: Đi xem hát

To go to the tune of: Phổ theo điệu

to go to the vote: đi bỏ phiếu

To go to the wall: Thất bại

To go to town to do some shopping: Đi phố mua sắm một vài thứ

To go to wrack and ruin: Bị suy sụp, đổ nát

To go to, to mount, the scaffold: Lên đoạn đầu đài

To go together: Đi chung với nhau

To go too far: Đi xa quá

To go up (down) the stream: Đi ng­ợc dòng

To go up a form: (Học)Lên lớp

To go up in an aeroplane: Lên phi cơ

To go up in the air: Mất bình tĩnh

To go up the line: Ra trận

To go up the stairs: B­ớc lên thang lầu

To go up to the university: Vào tr­ờng Đại học

To go up: Đi lên

To go upstairs: Lên lầu

To go uptown: Đi lên khu dân c­ ven đô

To go vacationing: Đi nghỉ hè, đi nghỉ mát

To go west: Đi về h­ớng tây

To go with a girl: Theo đuổi, theo tán một cô gái; đi với gái

To go with child: (Đàn bà)Có chửa, có mang

To go with the stream: Theo dòng(n­ớc), theo trào l­u

To go with wind in one's face: Đi ng­ợc chiều gió

To go with young: (Thú)Có chửa, có mang

To go within: Đi vào trong nhà, trong phòng

To go without food: Nhịn ăn

To go wrong: 1

To go, come out on strike: Bãi công, đình công

To go, ride, at a foot-pace: (Ngựa)Đi, chạy chậm, chạy b­ớc một