3000 từ vựng cơ bản (Part 15)

[ point evaluation5/5 ]1 people who voted
Đã xem: 4315 | Cật nhập lần cuối: 1/27/2014 1:44:15 AM | RSS


Tiếng Anh có khoản trên 100.000 từ vựng các loại. Vậy có bí quyết nào để giỏi từ vựng tiếng Anh mà không cần phải học và nhớ trên 100.000 từ?

Bí quyết đầu tiên là học những từ thông dụng trước. Theo thống kê của Oxford thì chỉ cần bạn nắm được khoản 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ có thể hiểu được 95% tiếng Anh trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường.

So với 100.000 từ thì 3.000 từ là một con số quá nhỏ (chỉ bằng 1/33), nhưng chúng lại có thể giúp bạn hiểu được 95% nội dung trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường. Vì vậy bạn hãy bắt đầu học ngay bây giờ, mỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rưỡi bạn đã rất giỏi tiếng Anh rồi. Nếu mỗi ngày bạn chịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 tháng bạn đã thành công.

Hãy cố gắn lên, hãy cùng lopngoaingu.com học 3.000 từ thông dụng của Oxford với âm thanh tập phát âm và nghĩa của từng từ kèm theo.

Word Type Pronounce Meaning
vision n 'viʒn 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sự nhìn, thị lực
visit v, n vizun 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) đi thăm hỏi, đến chơi, tham quan; sự đi thăm, sự thăm viếng
visitor n 'vizitə 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) khách, du khách
vital adj 'vaitl 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) (thuộc) sự sống, cần cho sự sống
vocabulary n və´kæbjuləri 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) từ vựng
voice n vɔis 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) tiếng, giọng nói
volume n ´vɔlju:m 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) thế tích, quyển, tập
vote n, v voʊt 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sự bỏ phiếu, sự bầu cử; bỏ phiếu, bầu cử
wage n weiʤ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) tiền lương, tiền công
waist n weist 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) eo, chỗ thắt lưng
wait v weit 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) chờ đợi
waiter, waitress n 'weitə 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) người hầu bàn, người đợi, người trông chờ
wake up v weik 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) thức dậy, tỉnh thức
walk v, n wɔ:k 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) đi, đi bộ; sự đi bộ, sự đi dạo
walking n 'wɔ:kiɳ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sự đi, sự đi bộ
wall n wɔ:l 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) tường, vách
wallet n 'wolit 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) cái ví
wander v, n 'wɔndə 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) đi lang thang; sự đi lang thang
want v wɔnt 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) muốn
war n wɔ: 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) chiến tranh
warm adj, v wɔ:m 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) ấm, ấm áp; làm cho nóng, hâm nóng
warmth n wɔ:mθ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) trạng thái ấm, sự ấm áp; hơi ấm
warn v wɔ:n 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) báo cho biết, cảnh báo
warning n 'wɔ:niɳ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sự báo trước, lời cảnh báo
wash v wɒʃ , wɔʃ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) rửa, giặt
washing n 'wɔʃiɳ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sự tắm rửa, sự giặt
waste v, n, adj weɪst 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) lãng phí, uổng phí; vùng hoang vu, sa mạc; bỏ hoang
watch v, n wɔtʃ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) nhìn, theo dõi, quan sát; sự canh gác, sự canh phòng
water n 'wɔ:tə 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) nước
wave n, v weɪv 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sóng, gợn nước; gợn sóng, uốn thành sóng
way n wei 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) đường, đường đi
we pron wi: 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) chúng tôi, chúng ta
weak adj wi:k 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) yếu, yếu ớt
weakness n ´wi:knis 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) tình trạng yếu đuối, yếu ớt
wealth n welθ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sự giàu có, sự giàu sang
weapon n 'wepən 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) vũ khí
wear v weə 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) mặc, mang, đeo
weather n 'weθə 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) thời tiết
web n wɛb 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) mạng, lưới
website n 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) không gian liên tới với Internet
wedding n ˈwɛdɪŋ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) lễ cưới, hôn lễ
Wednesday n ´wensdei 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) thứ 4
week n wi:k 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) tuần, tuần lễ
weekend n ¸wi:k´end 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) cuối tuần
weekly adj ´wi:kli 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) mỗi tuần một lần, hàng tuần
weigh v wei 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) cân, cân nặng
weight n 'weit 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) trọng lượng
welcome v, adj, n, exclamation 'welkʌm 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) chào mừng, hoan nghênh
well adv, adj, exclamation wel 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) tốt, giỏi; ôi, may quá!
well known adj ´wel´noun 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) nổi tiếng, được nhiều người biết đến

Word Type Pronounce Meaning
west n, adj, adv west 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) phía Tây, theo phía tây, về hướng tây
western adj 'westn 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) về phía tây, của phía tây
wet adj wɛt 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) ướt, ẩm ướt
what n, det, pro wʌt 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) gì, thế nào
whatever n, det, pro wɔt´evə 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) bất cứ thứ gì, bất kể thứ gì
wheel n wil 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) bánh xe
when adv, pron, conj wen 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) khi, lúc, vào lúc nào
whenever conj wen'evə 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) bất cứ lúc nào, lúc nào
where adv, conj weər 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) đâu, ở đâu; nơi mà
whereas conj weə'ræz 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) nhưng trái lại, trong khi mà
wherever conj weər'evə(r) 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) ở bất cứ nơi nào, ở bất cứ nơi đâu
whether conj ´weđə 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) có..không; có... chăng; không biết có.. không
which n, det, pro witʃ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) nào, bất cứ.. nào; ấy, đó
while n, conj wail 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) trong lúc, trong khi; lúc, chốc, lát
whilst conj wailst 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) trong lúc, trong khi
whisper v, n ´wispə 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) nói thì thầm, xì xào; tiếng nói thì thầm, tiếng xì xào
whistle n, v wisl 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sự huýt sáo, sự thổi còi; huýt sáo, thổi còi
white adj, n wai:t 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) trắng; màu trắng
who n, pro hu: 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào
whoever n, pro hu:'ev 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
whole adj, n həʊl 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng; toàn bộ, tất cả, toàn thể
whom n, pro hu:m 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) ai, người nào; người mà
whose n, det, pro hu:z 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) của ai
why adv wai 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) tại sao, vì sao
wide adj waid 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) rộng, rộng lớn
widely adv ´waidli 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) nhiều, xa; rộng rãi
width n wɪdθ; wɪtθ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) tính chất rộng, bề rộng
wife n waif 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) vợ
wild adj waɪld 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) dại, hoang
wildly adv waɪldli 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) dại, hoang
will v, n, modal wil 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sẽ; ý chí, ý định
willing adj ´wiliη 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) bằng lòng, vui lòng, muốn
willingly adv 'wiliηli 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sẵn lòng, tự nguyện
willingness n ´wiliηnis 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sự bằng lòng, sự vui lòng
win v win 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) chiếm, đọat, thu được
wind v wind 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) quấn lại, cuộn lại. wind sth up: lên dây, quấn, giải quyết
window n 'windəʊ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) cửa sổ
wine n wain 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) rượu, đồ uống
wing n wiη 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) cánh, sự bay, sự cất cánh
winner n winər 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) người thắng cuộc
winning adj ´winiη 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) đang dành thắng lợi, thắng cuộc
winter n ˈwɪntər 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) mùa đông
wire n waiə 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) dây (kim loại)
wise adj waiz 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) khôn ngoan, sáng suốt, thông thái
wish v, n wi∫ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) ước, mong muốn; sự mong ước, lòng mong muốn
with prep wiđ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) với, cùng
withdraw v wɪđˈdrɔ , wɪθˈdrɔ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) rút, rút khỏi, rút lui
within prep wiđ´in 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) trong vong thời gian, trong khoảng thời gian
without prep wɪđˈaʊt , wɪθaʊt 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) không, không có
witness n, v 'witnis 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sự làm chứng, bằng chứng; chứng kiến, làm chứng

Word Type Pronounce Meaning
woman n 'wʊmən 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) đàn bà, phụ nữ
wonder v 'wʌndə 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc
wonderful adj ´wʌndəful 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) phi thường, khác thường, kỳ diệu, tuyệt vời
wood n wud 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) gỗ
wooden adj ´wudən 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) làm bằng gỗ
wool n wul 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) len
work v, n wɜ:k 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) làm việc, sự làm việc
worker n 'wə:kə 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) người lao động
working adj ´wə:kiη 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sự làm, sự làm việc
world n wɜ:ld 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) thế giới
worried adj ´wʌrid 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) bồn chồn, lo nghĩ, tỏ ra lo lắng.
worry v, n 'wʌri 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) lo lắng, suy nghĩ; sự lo lắng, suy nghĩ
worrying adj ´wʌriiη 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) gây lo lắng, gây lo nghĩ
worse, worst bad 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) xấu
worship n, v ˈwɜrʃɪp 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sự tôn thờ, sự tôn sùng; thờ, thờ phụng, tôn thờ
worth adj wɜrθ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) đáng giá, có giá trị
would v, modal wud 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sẽ
wound n, v waund 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) vết thương, thương tích; làm bị thường, gây thương tích
wounded adj 'wu:ndid 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) bị thương
wrap v ræp 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) gói, bọc, quấn
wrapping n 'ræpiɳ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) vật bao bọc, vật quấn quanh
wrist n rist 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) cổ tay
write v rait 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) viết
writer n 'raitə 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) người viết
writing n ´raitiη 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sự viết
written adj 'ritn 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) viết ra, được thảo ra
wrong adj, adv rɔɳ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sai. go wrong mắc lỗi, sai lầm
wrongly adv ´rɔηgli 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) một cách bất công, không đúng
yard n ja:d 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) sân, thước Anh (bằng 0, 914 mét)
yawn v, n jɔ:n 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) há miệng; cử chỉ ngáp
yeah exclamation jeə 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) vâng, ư
year n jə: 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) năm
yellow adj, n 'jelou 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) vàng; màu vàng
yes n, exclamation jes 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) vâng, phải, có chứ
yesterday adv, n 'jestədei 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) hôm qua
yet adv, conj yet 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) còn, hãy cỏn, còn nữa; như mà, xong, tuy thế, tuy nhiên
you pron ju: 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày
young adj jʌɳ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) trẻ, trẻ tuổi, thanh niên
your det jo: 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày
yours n, pro jo:z 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày
Yours sincerely 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) bạn chân thành của anh, chị.. (viết ở cuối thư)
Yours Truly 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) lời kết thúc thư (bạn chân thành của...)
yourself pron jɔ:'self 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày, tự mình
youth n ju:θ 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu
zero number 'ziərou 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) số không
zone n zoun 3000 từ vựng cơ bản (Part 15) khu vực, miền, vùng